JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からみる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nからみると ( Đối với N / theo nhận định của N )

Ví dụ:

① イスラム教きょうから見みると、それはおかしな考かんがえ方かただ。
  Đối với Hồi giáo thì đó là một cách suy nghĩ kì cục.

② 先生せんせいから見みると、私わたしのやりかたはまちがっているのかもしれませんが、私わたしはこれがいいんです。
  Đối với thầy thì có lẽ cách làm của tôi là sai ; nhưng đối với tôi thì cách làm này là tốt.

③ 私わたしの立場たちばから見みると、その見みとおしは楽観的らっかんてきすぎると言いわざるをえません。
  Xét từ quan điểm của tôi thì cái viễn cảnh đó phải nói là quá lạc quan.

④ あなたのような人じんから見みると、私わたしの主張しゅちょうしていることなんかは急進的きゅうしんてきすぎるということになるんでしょうね。
  Đối với một người như anh thì có lẽ điều tôi chủ trương là quá cấp tiến chăng.

⑤ 子供こどもたちから見みると、おとなはいったい何なにをやっているんだ、ということになるんだろうね。
  Đối với trẻ con, thì có lẽ chúng sẽ nghĩ rằng người lớn đang làm gì vậy nhỉ ?

Ghi chú:

Dùng với dạng 「Nからみると/みれば/みたら」 để diễn tả ý nghĩa “nếu đứng trên lập trường nào đó để xét đoán”. Đồng nghĩa với「からいうと」 nhưng nó khác với 「からいうと」 ở chỗ : nó có thể gắn trực tiếp với một danh từ chỉ người, còn 「からいうと」 thì không.

Cấu trúc 2

Nからみて ( Căn cứ trên N )

Ví dụ:

① あの言いい方かたからみて、私わたしはあの人ひとにきらわれているようだ。
  Căn cứ trên cách nói ấy, tôi cảm thấy dường như mình bị người ấy ghét.

② あの態度たいどから見みて、彼女かのじょは引ひき下さがる気きはまったくないようだ。
  Căn cứ trên thái độ ấy, tôi có cảm giác dường như cô ấy hoàn toàn không có ý định nhượng bộ.

③ あの口くちぶりから見みて、彼かれはもうその話はなしを知しっているようだな。
  Theo cách nói đó, hình như anh ấy đã biết chuyện đó rồi.

④ あの人ひとの性格せいかくから見みて、そんなことで納得なっとくするはずがない。
  Căn cứ trên tính cách của người ấy, tôi không nghĩ rằng người ấy sẽ đồng ý vì một chuyện như thế.

Ghi chú:

Diễn tả căn cứ của sự phán đoán.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. だとすれば

  2. だとすると

  3. だといって

  4. Chữ 割 ( Cát )

Tags: からみる
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post

からには

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

けっか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かのよう 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひととおり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかにも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかけて

Next Post
あいだ-2

からには

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 166 : ~までもない ( Không cần )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 124 : ~とも~ともつかぬ/ともつかない ( A hay B không rõ, A hay B không biết )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 合 ( Hợp )

東京オリンピック 工事の人が働く時間を短くしてほしい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 指 ( Chỉ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください (  xin đừng / không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 5

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 途 ( Đồ )

Mẫu câu や+ゆ

Mẫu câu や+ゆ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 26 : ~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.