Cấu trúc
てみせる … (làm ) cho xem
[V-てみせる]
Ví dụ
① かれは柔道の型を教えるためにまずやってみせた。
Để dạy các đòn thế trong nhu đạo, trước hết anh ta đã biểu diễn cho (chúng tôi) xem.
② 歌がおじょうずだそうですね。一度歌ってみせてください。
Nghe nói chị hát hay lắm. Xin chị hãy hát cho mọi người nghe thử một lần.
③ ファックスの使い方がまだわからないので、一度やって見せてくれませんか。
Tôi chưa hiểu cách sử dụng máy fax, xin anh vui lòng làm cho tôi xem thử một lần.
④ トラクターぐらいなら、一度やってみせてもらったら、後は一人で扱えると思います。
Cỡ như máy kéo thì nếu được làm cho xem một lần thì sau đó có thể tự sử dụng được.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “cho thấy bằng động tác thực sự”, để giới thiệu hoặc thúc đẩy sự hiểu biết một điều gì đó.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
