Cấu trúc
なにかにつけて ( Hễ có dịp nào là … lại )
Ví dụ
① なにかにつけてその時のことが思い出される。
Hễ có dịp nào là tôi lại nhớ đến câu chuyện lúc ấy.
② 叔父にはなにかにつけて相談にのってもらっている。
Hễ có dịp là tôi lại đến hỏi ý kiến của ông chú tôi.
③ 駅の近くだと、なにかにつけて便利です。
Gần nhà ga thì khi có gì cũng tiện.
④ 彼はなにかにつけて私の悪口を言いふらしている。
Hễ có dịp là nó lại nói xấu tôi với người khác.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa 「何かのきっかけがあるたびに」 (hễ có cớ là), 「何かのときには必ず」 (hễ gặp một lúc nào đó, là nhất định). Phía sau là những cách nói diễn tả sự kiện hoặc trạng thái, với ý nghĩa là sự kiện ấy luôn được lặp lại, hoặc lúc nào sự vật cũng ở trạng thái đó. Cũng có thể nói là 「なにかというと」.
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
