Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật かとおもえばCấu trúc かとおもえば Cứ tưởng ... nào ngờ Ví dụ ① 菓かがぜんぶ落おちた木きがあるかと思おもえば、まだたくさん残のこっている木きもあった。 Cứ tưởng chắc sẽ toàn những cây rụng ... Read more