JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもったら

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

  Cấu trúc  

おもったら khi chợt nhận thấy … thì

[N/Na だとおもったら] [A/V とおもったら]

Ví dụ:

① 息子むすこの姿すがたが見みえないと思おもったら、押おし入いれの中なかで寝ねていた。
     Khi không thấy bóng dáng thằng con đâu tôi đã phát hiện là nó đang ngủ trong ngăn để mền chiếu.

② なんだか寒さむいと思おもったら、寒まどが開ひらいていたのか。
     Tôi chợt thấy lành lạnh, thì ra cửa sổ đang để mở.

③ めがねがないないと思おもったら、こんなところに置おき忘わすれていたよ。
     Tìm đâu cũng không thấy cặp mắt kính, ai ngờ tôi lại bỏ quên ở đây.

④ 冷蔵庫れいぞうこにおいしそうなケーキがあると思おもったら、お客きゃくさん用ようだった。
     Cứ ngỡ rằng may quá, trong tủ lạnh có một chiếc bánh trông rất ngon lành, nào ngờ đó là bánh đãi khách.

⑤ 最近上田さいきんうえださんが学校がっこうに来こないと思おもっていたら、交通事故こうつうじこで入院にゅういんしているらしい。
    Dạo này, không hiểu sao cứ thấy anh Ueda không đến trường, ai ngờ nghe nói anh ấy đang nằm viện vì bị tai nạn giao thông.

⑥ 誰だれもいないのにうちに電気でんきがついていると思おもったら、弟おとうとが遊あそびに来きて勝手かってに上あがり込こんでいたのだった。
     Đang không hiểu tại sao trong nhà không có ai cả mà điện lại để sáng, hoá ra cậu em đến chơi đã tự tiện vào nhà (bật điện lên).

Ghi chú:

Dùng sau một mệnh đề, để diễn đạt tâm trạng cảm thấy kì lạ, vì không hiểu nguyên nhân, lí do của sự việc. Phần sau biểu thị sự việc làm thành nguyên nhân, lí do, giải thích cho sự việc này, ở đó biểu lộ cảm nghĩ là đã hiểu ra vì sao lại như thế. Câu (1) có nghĩa là “ngay sau khi cảm thấy khó hiểu, quái lạ, vì không thấy bóng dáng của thằng bé ở đâu cả, thì đã nhận ra sự việc khi thấy nó đang nằm ngủ trong ngăn chứa mền chiếu”. Câu (2) có nghĩa là “ngay sau khi cảm thấy lạnh một cách kì lạ, khó hiểu, thì chợt nhận ra lí do của sự việc : cửa sổ đang để mở”. Trường hợp tiếp diễn một tình trạng kì lạ, khó hiểu, như câu (5) thì, dùng ở dạng thức 「と思っていたら」。

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. といいますと

  2. といい…といい

  3. といい

  4. とあって

Tags: おもったら
Previous Post

おもえば

Next Post

沖縄県の石垣島 もう稲を刈る季節になる

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をとわず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というものではない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さえ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ら+れ+ろ+わ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではなくて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だけど

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

沖縄県の石垣島 もう稲を刈る季節になる

Recent News

あいだ -1

せい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 始 ( Thủy )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 5 : ~ に ~ ( vào, vào lúc )

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

あいだ -1

Mẫu câu ひ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 長野県 暖かい「こたつ舟」に乗って川の景色を楽しむ

Hướng dẫn làm thủ tục mua nhà tại Nhật từ A – Z

Hướng dẫn làm thủ tục mua nhà tại Nhật từ A – Z

[ JPO ニュース ] 10連休 旅行に行く人が今まででいちばん多くなりそう

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 伝 ( Truyền )

あいだ-2

てならない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.