Cấu trúc
いったん…と … một khi đã…
Ví dụ:
① 彼女はおしゃべりな人で、いったん話し出すと止まらない。
Cô ấy vốn là người hay nói, nên một khi đã vào chuyện là không thể dừng được.
② いったんテレビゲームを始めると2時間ぐらいはすぐに経ってしまう。
Một khi đã ngồi vào máy chơi game, thì cỡ 2 tiếng đồng hồ là cứ trôi qua đánh vèo.
③ いったんこの段階まで回復すれば、後はもう大丈夫だ。
Một khi đã hồi phục thế này thì không còn gì phải lo cả.
④ このお菓子はいったんふたを開けるとすぐに湿ってしまうので、早く食べなければならない。
Loại bánh này, một khi đã mở nắp ra thì sẽ ỉu ngay nên phải ăn nhanh.
⑤ いったんこんなゆとりのある生活に慣れてしまったら、もう前のような忙しい生活には戻れない。
Một khi đã quen với cuộc sống thư thả thế này thì không thể nào quay về cuộc sống tất bật như trước được nữa.
Ghi chú:
Có thể dùng 「たら/ば」 thay cho「と」. Có nghĩa là “Khi đã thay đổi trạng thái hay đã xảy ra một sự việc nào đó, thì không thể trở lại trạng thái cũ”.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)