| はい、わかりました | ||
|---|---|---|
| 山田 Yamada | クオンさん、ちょっと…。 | nh Cường ơi, tôi gặp anh một chút được không? |
| クオン Cường | はい。 | Vâng. |
| 山田 Yamada | 今日、これから会議があります。 出て下さい。 | Hôm nay, sắp có một cuộc họp. Anh hãy tham dự nhé! |
| クオン Cường | はい、わかりました。 場所はどこですか? | Vâng, tôi hiểu rồi. Địa điểm là ở đâu ạ? |
Chia động từ ở thểphủ định: thay đuôi –masu bằng đuôi –masen VD: kimasu(đến) → kimasen(không đến) Hỏi cái gì ở đâu: __ wa doko desu ka?


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
