JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 治 ( Trị )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

治

Âm Hán:

 Trị

Nghĩa: 

Cai trị, trị an, trị bệnh

Kunyomi: 

おさ (める), おお (す), なお (る)

Onyomi: 

チ, ジ

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
不治ふじbất trị
ふちTính không thể chữa được
内治ないじVấn đề chính trị trong nước
ないちchính trị trong nước
政治せいじchánh trị; chính trị
政治家せいじかchính trị gia; nhà chính trị
政治犯せいじはんtù chính trị

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 増 ( Tăng )

  • Chữ 側 ( Trắc )

  • Chữ 過 ( Qua )

  • Chữ 革 ( Cách )

Tags: Chữ 治 ( Trị )
Previous Post

Chữ 山 ( Sơn )

Next Post

Chữ 全 ( Toàn )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 合 ( Hợp )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 変 (Biến)

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 決 ( Quyết )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 暮 ( Mộ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 規 ( Quy )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 宮 ( Cung )

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 全 ( Toàn )

Recent News

あいだ-2

ときたひには

あいだ -1

いかに

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 47 : お茶はよく飲まれています。 ( Người ta hay uống chè. )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] インドネシア 初めての地下鉄の運転が始まる

あいだ-2

てはいられない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 込 ( Vào )

あいだ-2

ちゅう

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 常 ( Thường )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 染 ( Nhiễm )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.