Kanji:
治
Âm Hán:
Trị
Nghĩa:
Cai trị, trị an, trị bệnh
Kunyomi:
おさ (める), おお (す), なお (る)
Onyomi:
チ, ジ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不治 | ふじ | bất trị |
| ふち | Tính không thể chữa được | |
| 内治 | ないじ | Vấn đề chính trị trong nước |
| ないち | chính trị trong nước | |
| 政治 | せいじ | chánh trị; chính trị |
| 政治家 | せいじか | chính trị gia; nhà chính trị |
| 政治犯 | せいじはん | tù chính trị |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC18.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)