JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

京都の北野天満宮 正月のための「大福梅」を作る

Share on FacebookShare on Twitter

京都きょうとの北野天満宮きたのてんまんぐう 正月しょうがつのための「大福梅おおふくうめ」を作つくる

京都きょうとにある北野天満宮きたのてんまんぐうという神社じんじゃには、梅うめの木きが1500本ぽんぐらいあって有名ゆうめいです。

毎年まいとし、神社じんじゃでできた梅うめの実みで「大福梅おおふくうめ」という梅干うめぼしを作つくります。1月がつ1日ついたちの朝あさに大福梅おおふくうめをお湯ゆやお茶ちゃに入いれて飲のむと、1年ねん元気げんきでいることができると言いわれています。

11月がつ27日にち、神社じんじゃの女性じょせいたちが今年ことし作つくった大福梅おおふくうめを紙かみで包つつみ始はじめました。正月しょうがつの飾かざりに使つかう葉はと一緒いっしょに実みを6個こずつ包つつみました。女性じょせいは「みなさんに1年ねん元気げんきでいてほしいと思おもって、1つ1つ丁寧ていねいに包つつんでいます」と話はなしていました。

神社じんじゃでは大福梅おおふくうめを3万まんぐらい用意よういして、12月がつ13日にちから売うることになっています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Đền Kitano Tenmangu ở Kyoto làm "Mơ Đại Phúc" cho năm mới



Đền thờ Kitano Tenmangu ở Kyoto nổi tiếng có khoảng 1500 cây mận.

Mỗi năm, đền thờ sẽ làm ô mai mơ gọi là " Mơ Đại Phúc " từ những trái mận của đền thờ. Người ta nói rằng vào sáng ngày 1 tháng 1 hễ mà bạn cho Mơ Đại Phúc  vào nước ấm hoặc trà và uống thì bạn sẽ được khỏe mạnh cả năm.

Vào ngày 27 tháng 11, những người phụ nữ trong đền thờ bắt đầu gói bằng giấy những trái mơ đại phúc đã làm trong năm nay. Chúng tôi cũng đã gói 6 trái mận chung với những chiếc lá được dùng để trang trí cho năm mới. Một người phụ nữ nói rằng " Mọi người nếu muốn có 1 năm mới được khỏe mạnh thì hãy gói từng trái từng trái thật cẩn thận vào."

Trong đền thờ, mọi người đã chuẩn bị khoảng 30.000 trái mơ đại phúc và sẽ được bán từ ngày 13 tháng 12.
Bảng Từ Vựng
KanjiHiraganaNghĩa
京都きょうとKyōto
北野天満宮きたのてんまんぐうKitano Tenmangū
正月しょうがつNăm mới
大福梅おおふくうめMơ đại phúc
神社じんじゃđến
有名ゆうめいnổi tiếng
毎年まいとしHàng năm , mỗi năm
梅うめcây mơ
梅干うめぼしô mai
朝あさBuổi sáng
茶ちゃchè , trà
元気げんきkhỏe , khỏe mạnh
女性じょせいPhụ nữ
今年ことしNăm nay
包みつつみsự đóng gói
始まりはじまりBắt đầu
正月しょうがつNăm mới , tháng giêng
飾りかざりsự trang trí
一緒いっしょcùng nhau
丁寧ていねいcẩn thận

Chú thích

梅

1.春はるの初はじめ、葉はよりも先さきに、白しろや紅くれないのかおりのよい花はなが咲さく木き。六月ろくがつごろ実みが大おおきくなり、梅うめぼしや梅酒うめしゅなどにする。

実

1.花はなが終おわったあとにできるもの。中なかに種たねがある。

2.植物しょくぶつの種たね。

3.みそしるなどの中なかに入いれる、野菜やさい・肉にくなど。

4.中身なかみ。

梅干し

1.梅うめの実みを塩しおづけにし、日ひに干ほして作つくった、すっぱい食たべ物もの。

飾り

1.飾かざること。また、飾かざって美うつくしく見みせるもの。

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

Next Post

Chữ 成 ( Thành )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 21の火山 注意していた場所以外でも噴火の可能性がある

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気
JPO Tin Tức

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

乗る前に料金を決めるタクシー 早い場合今年始まる予定

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する
JPO Tin Tức

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する

JPO Tin Tức

インフルエンザになる人が増えている

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 成 ( Thành )

Recent News

[ Ngữ Pháp ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 80 : ~くもなんともない(~くも何ともない) Không phải…..hoàn toàn

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 13 : 静かにしてください。 ( Đừng nói chuyện. )

[ JPO ニュース ] 日産のゴーン前会長「私は悪いことをしていない」

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 29 : 1日に3回飲んでください。 ( Anh hãy uống ba lần một ngày. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 42 : ~をきんじえない(~を禁じ得ない)Không thể ngừng việc phải làm…

あいだ-2

だから

[ 会話 ] Bài 43 : やきしそうですね。

[ Từ Vựng ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.