今年風疹になった人が2000人以上になる
****
風疹は、熱が出たり体に発疹が出たりする病気で、ウイルスでうつります。国の研究所によると、今年1月から11月11日までに2032人が風疹になりました。このうち70%以上は東京都と近くの県の人ですが、愛知県や大阪府、福岡県などでも風疹になる人が増えています。
風疹になった人のうち、男性は女性の4.5倍です。研究所は、特に多い30歳から60歳ぐらいの男性は、風疹の免疫があるかどうか調べて、必要な場合はワクチンの注射をするように言っています。
妊娠している女性が風疹になると、赤ちゃんの目や耳、心臓などに障害が出ることがあります。千葉県の病院が妊娠している女性を調べると、おととし検査を受けた2471人のうち43%の人は免疫が十分ありませんでした。妊娠すると、ワクチンの注射をすることができません。病院は「赤ちゃんがほしいと思っている女性は、風疹の免疫があるかどうか調べてほしい」と話しています。
Nội Dung Tiếng Việt
Hơn 2000 người mắc bệnh Rubella trong năm nay
Rubella là bệnh lây nhiễm do virus gây phát sốt, phát ban trên cơ thể. Theo như phòng thí nghiệm quốc gia thì từ tháng 1 dến 11 tháng 11 năm nay đã có 2032 người mắc bệnh. Hơn 70% trong số này là những người sống ở Tokyo, kể cả các tỉnh Aichi, Osaka, Fukuoka số người nhiễm bệnh Rubella cũng đang tăng lên.
Trong số những người bệnh Rubella thì nam giới gấp 4,5 lần nữ giới. Đặt biệt là có nhiều nam giới trong độ tuổi từ 30 đến 60 thì đang điều tra xem có miễn dịch với Rubella hay ko và sẽ có yêu cầu tiêm chủng vaccine trong trường hợp cần thiết.
Phụ nữ mang thai nếu nhiễm Rubella thì có thể gặp trở ngại ở tim, mắt và tai của em bé. Bệnh viện ở tỉnh Chiba đang điều tra phụ nữ mang thai, trong số 43% thì có 2471 người đã được kiểm tra hồi năm ngoái là không đủ điều kiện miễn dịch. Phụ nữ mang thai thì ko thể tiêm vaccine. Bệnh viện đang thảo luận việc ‘’Phụ nữ nếu muốn có con thì nên kiểm tra xem có miễn dịch với Rubella hay ko’’
Bảng Từ Vựng
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 今年 | ことし | Năm nay |
| 風疹 | ふうしん | Bệnh Rubella |
| 以上 | いじょう | cao hơn |
| 熱 | ねつ | nhiệt độ , sốt |
| 発疹 | はっしん | Chứng phát ban |
| 体 | からだ | Cơ thể , sức khỏe |
| 病気 | びょうき | Bệnh tật |
| 国 | くに | đất nước , quốc gia , quê nhà |
| 研究所 | けんきゅうじょ | Viện Nghiên cứu |
| 東京都 | とうきょうと | Thành phố Tokyo |
| 県 | けん | Huyện,tỉnh |
| 愛知県 | あいちけん | Tỉnh Aichi |
| 大阪府 | おおさかふ | Tỉnh Osaka |
| 福岡県 | ふくおかけん | Quận Fukuoka |
| 男性 | だんせい | Đàn ông |
| 女性 | じょせい | Đàn bà , phụ nữ |
| 倍 | ばい | Sự gấp đôi |
| 特に | とくに | đặc biệt là |
| 多い | おおい | bộn, nhiều |
| 歳 | さい | tuổi |
| 免疫 | めんえき | Sự miễn dịch |
| 必要 | ひつよう | Điều tất yếu |
| 場合 | ばあい | Trường hợp , tình huống |
| 注射 | ちゅうしゃ | sự tiêm; tiêm chủng |
| 妊娠 | にんしん | mang thai |
| 赤 | あか | Màu đỏ |
| 耳 | みみ | tai |
| 心臓 | しんぞう | trái tim |
| 障害 | しょうがい | Trở ngại , chướng ngại |
| 千葉県 | ちばけん | Tỉnh Chiba |
| 十分 | じゅうぶん | Mười phút , đầy đủ |
| 病院 | びょういん | Bệnh viện |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)