JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

今年風疹になった人が2000人以上になる

今年風疹になった人が2000人以上になる
Share on FacebookShare on Twitter

今年ことし風疹ふうしんになった人ひとが2000人にん以上いじょうになる

****

風疹ふうしんは、熱ねつが出でたり体からだに発疹はっしんが出でたりする病気びょうきで、ウイルスでうつります。国くにの研究所けんきゅうじょによると、今年ことし1月がつから11月がつ11日にちまでに2032人にんが風疹ふうしんになりました。このうち70%以上いじょうは東京都とうきょうとと近ちかくの県けんの人ひとですが、愛知県あいちけんや大阪府おおさかふ、福岡県ふくおかけんなどでも風疹ふうしんになる人ひとが増ふえています。

風疹ふうしんになった人ひとのうち、男性だんせいは女性じょせいの4.5倍ばいです。研究所けんきゅうじょは、特とくに多おおい30歳さいから60歳さいぐらいの男性だんせいは、風疹ふうしんの免疫めんえきがあるかどうか調しらべて、必要ひつような場合ばあいはワクチンの注射ちゅうしゃをするように言いっています。

妊娠にんしんしている女性じょせいが風疹ふうしんになると、赤あかちゃんの目めや耳みみ、心臓しんぞうなどに障害しょうがいが出でることがあります。千葉県ちばけんの病院びょういんが妊娠にんしんしている女性じょせいを調しらべると、おととし検査けんさを受うけた2471人にんのうち43%の人ひとは免疫めんえきが十分じゅうぶんありませんでした。妊娠にんしんすると、ワクチンの注射ちゅうしゃをすることができません。病院びょういんは「赤あかちゃんがほしいと思おもっている女性じょせいは、風疹ふうしんの免疫めんえきがあるかどうか調しらべてほしい」と話はなしています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bản dịch

 

Hơn 2000 người mắc bệnh Rubella trong năm nay


 
Rubella là bệnh lây nhiễm do virus gây phát sốt, phát ban trên cơ thể. Theo như phòng thí nghiệm quốc gia thì từ tháng 1 dến 11 tháng 11 năm nay đã có 2032 người mắc bệnh. Hơn 70% trong số này là những người sống ở Tokyo, kể cả các tỉnh Aichi, Osaka, Fukuoka số người nhiễm bệnh Rubella cũng đang tăng lên.

Trong số những người bệnh Rubella thì nam giới gấp 4,5 lần nữ giới. Đặt biệt là có nhiều nam giới trong độ tuổi từ 30 đến 60 thì đang điều tra xem có miễn dịch với Rubella hay ko và sẽ có yêu cầu tiêm chủng vaccine trong trường hợp cần thiết.

Phụ nữ mang thai nếu nhiễm Rubella thì có thể gặp trở ngại ở tim, mắt và tai của em bé. Bệnh viện ở tỉnh Chiba đang điều tra phụ nữ mang thai, trong số 43% thì có 2471 người đã được kiểm tra hồi năm ngoái là không đủ điều kiện miễn dịch. Phụ nữ mang thai thì ko thể tiêm vaccine. Bệnh viện đang thảo luận việc ‘’Phụ nữ nếu muốn có con thì nên kiểm tra xem có miễn dịch với Rubella hay ko’’

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
今年ことしNăm nay
風疹ふうしんBệnh Rubella
以上いじょうcao hơn
熱ねつnhiệt độ , sốt
発疹はっしんChứng phát ban
体からだCơ thể , sức khỏe
病気びょうきBệnh tật
国くにđất nước , quốc gia , quê nhà
研究所けんきゅうじょViện Nghiên cứu
東京都とうきょうとThành phố Tokyo
県けんHuyện,tỉnh
愛知県あいちけんTỉnh Aichi
大阪府おおさかふTỉnh Osaka
福岡県ふくおかけんQuận Fukuoka
男性だんせいĐàn ông
女性じょせいĐàn bà , phụ nữ
倍ばいSự gấp đôi
特に とくにđặc biệt là
多いおおいbộn, nhiều
歳さいtuổi
免疫めんえきSự miễn dịch
必要ひつようĐiều tất yếu
場合ばあいTrường hợp , tình huống
注射ちゅうしゃsự tiêm; tiêm chủng
妊娠にんしんmang thai
赤あかMàu đỏ
耳みみtai
心臓しんぞうtrái tim
障害 しょうがいTrở ngại , chướng ngại
千葉県ちばけんTỉnh Chiba
十分じゅうぶんMười phút , đầy đủ
病院びょういんBệnh viện

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  • Top kinh nghiệm du lịch Nhật Bản theo tour hoàn hảo cho bạn
  • Tiết lộ sự thật về cuộc sống của du học sinh Nhật Bản
  • Chữ 倍 ( Bội )
  • Bài 30: 何時に起きましたか
  • をもとに
Previous Post

Chữ 野 ( Dã )

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 群馬県 わらで大きな「いのしし」などを作る

Related Posts

JPO Tin Tức

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

去年は災害が多かった 保険会社が払ったお金も多くなる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「メルカリ」がイギリスでのサービスを2年でやめる

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 伊香保温泉 外国人がバスを自由に利用できる切符

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 地球温暖化の会議「COP24」がルールを決めて終わる

JPO Tin Tức

258gで生まれた赤ちゃん 長野県の病院を元気に退院

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 群馬県 わらで大きな「いのしし」などを作る

Recent News

あいだ-2

とて

[ 練習 B ] BÀI 15 : ご家族は?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 155 : ~ばこそ ( Chính vì )

[ 練習 A ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

あいだ -1

をおいて

[ JPO ニュース ] 268gで生まれた男の赤ちゃんが元気に退院する

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 1 : WATASHI WA ANNA DESU ( Tôi là Anna.)

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 武 ( Vũ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 90 : ~ことか~ ( Biết chừng nào, biết bao… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 81 : ~といえば/~というと~ ( Nói về )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.