JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産
Share on FacebookShare on Twitter

「男鹿おがのナマハゲ」など10の行事ぎょうじがユネスコの無形むけい文化遺産ぶんかいさん

日本にっぽんには昔むかしから、お面めんなどをつけて神かみのような格好かっこうをした人ひとがまちの人ひとの家いえに行いって、健康けんこうなどを祈いのる行事ぎょうじがたくさんあります。この中なかの8つの県けんの10の行事ぎょうじが、29日にち、ユネスコの「無形むけい文化遺産ぶんかいさん」になりました。

10の行事ぎょうじは、秋田県あきたけんの「男鹿おがのナマハゲ」や石川県いしかわけんの「能登のとのアマメハギ」などです。

ユネスコは、10の行事ぎょうじは昔むかしから続つづいていてこれからも大切たいせつにしたい文化ぶんかだと言いっています。

秋田県あきたけん男鹿市おがしの男性だんせいは「本当ほんとうにうれしいです。12月がつの終おわりに行おこなうナマハゲの行事ぎょうじに、たくさんの人ひとが来きてくれるかもしれません」と喜よろこんでいました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Mười sự kiện như  "Oga no Namagege" là di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO



Ở Nhật Bản từ thời cổ đại đã có rất nhiều sự kiện, lễ hội là những người ăn mặc các loại trang phục có hình dáng bề ngoài giống như các vị thần để đi đến từng nhà của mọi người trong thị trấn thành phố và để cầu nguyện cho sức khỏe. Trong số 10 sự kiện của 8 tỉnh này thì có sự kiện đã trở thành "Di sản văn hóa phi vật thể" của UNESCO vào ngày 29.

Và 10 sự kiện đó là: "Oga no Namahage" ở tỉnh Akita,  "Noto no Amameagi" ở tỉnh Ishikawa.

UNESCO nói rằng 10 sự kiện đã có từ lâu và chúng tôi mong muốn văn hóa này vẫn được tiếp tục.

Một người đàn ông ở Oga-shi, tỉnh Akita vui mừng nói rằng: "Tôi thực sự hạnh phúc vì sẽ có nhiều người đến với sự kiện Namahage được tổ chức vào cuối tháng12."

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
男鹿のナマハゲおがのOga no Namagege
行事ぎょうじhội hè , sự kiện
無形むけいsự vô hình
文化遺産ぶんかいさんDi sản văn hóa
日本にっぽんNhật Bản
昔むかしcổ , hồi xưa , cổ xưa
面めんlĩnh vực , mặt nạ
神かみChúa , thần
格好かっこうkiểu , ngoại hình
健康けんこうsức khỏe , khỏe
祈りいのりcầu nguyện
中なかbên trong
県けんhuyện , tỉnh
秋田県あきたけんAkita
男鹿おがOga
石川県いしかわけんIshikawa
能登のアマメハギのとのアマメハギNoto no Amameagi
ユネスコUNESCO
本当ほんとうsự thật
文化ぶんかvăn hóa
大切たいせつquan trọng , sự quan trọng
男性だんせいđàn ông

Chú thích

行事

1.前まえもって時期じきを決きめて行おこなわれる、もよおし。

UNESCO

1.国連こくれんの機関きかんの一ひとつで、教育きょういくや科学かがく、また文化ぶんかを通つうじて、たがいに理解りかいし合あい、世界せかいの平和へいわと安全あんぜんを守まもることを目的もくてきとしている。

無形

1.はっきりした形かたちがないこと。

文化遺産

1.昔むかしの人ひとの残のこしたすぐれた文化ぶんか。

面

1.人ひとの顔かお。

2.顔かおにつけるもの。おめん。

3.名誉めいよ。ほまれ。

4.向むき合あう。

5.向むき。そちらのほう。

6.おもて。うわべ。

7.平ひらたいもの。平たいらな広ひろがりをもったもの。

8.テニスコートや鏡かがみ・すずりなど、平ひらたいものを数かぞえることば。

付ける

1.物ものが、はなれないようにする。

2.しるしを残のこす。

3.書かきこむ。しるす。

4.加くわえる。

5.そっとあとについて行いく。

6.ものごとを収おさめる。

7.注意ちゅういを向むける。

8.値段ねだんを決きめる。

9.そばに付つきそわせる。

10.…し慣なれている。

神

1.人ひとの知恵ちえでは考かんがえられない、ふしぎな力ちからを持もつと信しんじられているもの。

格好

1.姿すがた。形かたち。

ていさい。

2.ちょうど合あっているようす。

健康

1.体からだや心こころに悪わるいところがなく、元気げんきなようす。

体からだや心こころのぐあい。

 Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  • Công thức thịt nạc dăm kho tiêu đậm đà thơm nồng
  • Điểm danh những môn thể thao luyện tập tăng chiều cao vượt trội
  • Trải nghiệm cuộc sống với nghề du mục kỹ thuật số có nên thử
  • Chữ 導 ( Đạo )
  • どうもない
Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

今年大学を卒業した社員の給料が3年続けて最も高くなる

Next Post

京都の北野天満宮 正月のための「大福梅」を作る

Related Posts

JPO Tin Tức

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「はやぶさ2」がつくったクレーターの直径は10m以上

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

滋賀県甲賀市 市役所の職員が忍者の服を着て仕事をする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「猫は自分の名前を聞くとわかる」という研究を発表

JPO Tin Tức

中国からもらったトキ 赤ちゃんがうまれる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

落語を見て笑うことががんの治療に役に立つかどうか研究

Next Post

京都の北野天満宮 正月のための「大福梅」を作る

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 触 ( Xúc )

Bài 26 : ( Chúng ta ) vào tập thôi

[ JPO ニュース ] エチオピアで落ちた飛行機と同じタイプ「安全が心配」

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 沢 ( Trạch )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 十 ( Thập )

あいだ -1

ぜんぜん…ない

あいだ-2

せいぜい

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 隆 ( Long )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 85 : ~とともに~ ( Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng )

[ Ngữ Pháp ] BÀI 17 : どうしましたか?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.