JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

インドネシアの若わかい人ひとたちが高知県こうちけんでかつおの取とり方かたを習ならう
*****

高知県こうちけんでは、昔むかしからかつおをたくさん取とっています。しかし、かつおを取とる仕事しごとをする人ひとが足たりなくなっています。

このため、20年ねんぐらい前まえから、働はたらきながら技術ぎじゅつを習ならう外国人がいこくじんの技能実習生ぎのうじっしゅうせいに仕事しごとをしてもらっています。高知県こうちけんでは、漁業ぎょぎょうの仕事しごとをする若わかい人ひとのうち3人にんに1人ひとりが外国人がいこくじんです。

今年ことしは、インドネシアからかつおの取とり方かたを習ならうために18歳さいから21歳さいまでの47人にんが来きました。高知県こうちけん室戸市むろとしで13日にち、47人にんを迎むかえる式しきがありました。式しきでは、1人ひとり1人ひとりの名前なまえと乗のる船ふねを紹介しょうかいしました。インドネシアの人ひとは「日本にっぽんの高たかい技術ぎじゅつを一生懸命いっしょうけんめい習ならって、立派りっぱな船員せんいんになるように頑張がんばります」と日本語にほんごで話はなしていました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Những người trẻ tuổi Indonesia sẽ được học cách bắt cá ngừ vằn ở tỉnh Kochi



Ở tỉnh Kochi từ thời xưa đã đánh bắt rất nhiều cá ngừ vằn ( cá ngừ đại dương ). Tuy nhiên, số người làm công việc đánh bắt cá ngừ vằn ngày càng khan hiếm.

Vì vậy khoảng 20 năm trước, chúng tôi được nhận làm việc ở một trường thực tập sinh kỹ thuật của người nước ngoài, nơi bạn có thể vừa học các kỹ năng trong khi làm việc. Ở tỉnh Kochi thì có 1 trong số 3 người trẻ tuổi làm nghề cá là người nước ngoài.

Năm nay thì có 47 người ở độ tuổi từ 18 đến 21 đến từ Indonesia để học cách bắt cá ngừ vằn. Vào ngày 13 ở Murotoshi tỉnh Kochi, sẽ có một buổi lễ chào đón 47 người này. Trong buổi lễ, chúng tôi đã giới thiệu tên từng người từng người một và con tàu mà họ sẽ lên. Những người Indonesia nói chuyện bằng tiếng Nhật rằng: "Chúng tôi sẽ học thật chăm chỉ những công nghệ cao của Nhật Bản và sẽ cố gắng để trở thành những thuyền viên tốt."

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
インドネシアIndonesia
船員せんいんChuyên viên
漁業ぎょぎょうNghề chài lưới
鰹かつおCá giác
立派りっぱNhánh
頑張りがんばりSự kiên trì
一生懸命いっしょうけんめいChăm chỉ , cần cù
紹介しょうかいgiới thiệu
技術ぎじゅつKỹ thuật
今年ことしNăm nay
高知県こうちけんKōchi ( Tỉnh của Nhật bản )
室戸市むろとしMuroto ( thành phố ở kochi )
技能実習生ぎのうじっしゅうせいThực tập sinh kỹ thuật

Chú thích

鰹
1.暖あたたかい海うみを、群むれを作つくって泳およぐ回遊魚かいゆうぎょ。さしみで食たべたり、かつおぶしなどにする。

漁業

1.魚さかなや貝かい・海藻かいそうなどの水産物すいさんぶつを、とったり育そだてたりする仕事しごと。

船員

1.船ふねに乗のって、働はたらいている人ひと。船乗ふなのり。 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

Next Post

Chữ 権 ( Quyền )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 警察庁 ドローンを使ったテロがないように新しい機械を使う

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 子どもがインターネットを使う時間は1日に3時間ぐらい

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 鳥取県 カニの味の汁が出る蛇口が空港にできる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アニメと日本の料理を一緒に楽しむことができる居酒屋

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「メルカリ」がイギリスでのサービスを2年でやめる

JPO Tin Tức

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 権 ( Quyền )

Recent News

あいだ-2

でなくては 

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

[ 会話 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 事 ( Sự )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20

あいだ-2

は…で

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

あいだ -1

すら

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 25 : ~ところを ( Vào lúc, khi )

あいだ -1

ものを

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.