① 子どもの とき、よく 母に しかられました。
Lúc còn nhỏ tôi hay bị mẹ mắng.
② ラッシュの 電車で 足を 踏まれました。
Trên tàu điện vào giờ cao điểm tôi bị dẫm vào chân.
③ 法隆寺は 608年に 建てられました。
Chùa Horyuji được xây vào năm 608.
① けさ 部長に 呼ばれました。
Sáng nay tôi bị trưởng phòng gọi lên.
…何か あったんですか。
…Có chuyện gì không?
.出張の レポートの 書き方に ついて 注意されました。
…Tôi bị nhắc nhở về cách viết báo cáo công tác.
② どう したんですか。
Có chuyện gì thế?
…だれかに 傘を まちがえられたんです。
…Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.
③ また 新しい 星が 発見されましたよ。
Lại có một ngôi sao mới được tìm thấy đấy.
…そうですか。
…Thế à?
④ ことしの 世界こども会議は どこで 開かれますか。
Hội nghị trẻ em thế giới năm nay sẽ được tổ chức ở đâu?
…広島で 開かれます。
…Hội nghị được tổ chức ở Hiroshima.
⑤ お酒の 原料は 何ですか。
Nguyên liệu để làm rượu là gì?
…米です。
…Là gạo.
ビールは?
Thế còn bia thì sao?
…ビールは 麦から 造られます。
…Bia được làm từ lúa mạch.
⑥ ドミニカでは 何語が 使われて いますか。
Ngôn ngữ nào được dùng ở Dominica?
…スペイン語が 使われて います。
…Tiếng Tây Ban Nha được dùng.
⑦ 先生、飛行機は だれが 発明したんですか。
Thưa thầy, máy bay do ai phát minh ra ạ?
…飛行機は ライト兄弟に よって 発明されました。
…Máy bay do hai anh em nhà Wright phát minh ra.








![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

