JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/37-2-Bunkei.mp3

① 子こどもの とき、よく 母ははに しかられました。
  Lúc còn nhỏ tôi hay bị mẹ mắng.

 

② ラッシュの 電車でんしゃで 足あしを 踏ふまれました。
  Trên tàu điện vào giờ cao điểm tôi bị dẫm vào chân.

 

③ 法隆寺ほうりゅうじは 608年としに 建たてられました。
  Chùa Horyuji được xây vào năm 608.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/37-3-Reibun.mp3

① けさ 部長ぶちょうに 呼よばれました。
  Sáng nay tôi bị trưởng phòng gọi lên.

  …何なにか あったんですか。
  …Có chuyện gì không?

  .出張しゅっちょうの レポートの 書かき方かたに ついて 注意ちゅういされました。
  …Tôi bị nhắc nhở về cách viết báo cáo công tác.

 

② どう したんですか。
  Có chuyện gì thế?

  …だれかに 傘かさを まちがえられたんです。
  …Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.

 

③ また 新あたらしい 星ほしが 発見はっけんされましたよ。
  Lại có một ngôi sao mới được tìm thấy đấy.

  …そうですか。
  …Thế à?

 

④ ことしの 世界せかいこども会議かいぎは どこで 開ひらかれますか。
  Hội nghị trẻ em thế giới năm nay sẽ được tổ chức ở đâu?

  …広島ひろしまで 開ひらかれます。
  …Hội nghị được tổ chức ở Hiroshima.

 

⑤ お酒さけの 原料げんりょうは 何なんですか。
  Nguyên liệu để làm rượu là gì?

  …米べいです。
  …Là gạo.

  ビールは?
  Thế còn bia thì sao?

  …ビールは 麦むぎから 造つくられます。
  …Bia được làm từ lúa mạch.

 

⑥ ドミニカでは 何語なにごが 使つかわれて いますか。
  Ngôn ngữ nào được dùng ở Dominica?

  …スペインすぺいん語ごが 使つかわれて います。
  …Tiếng Tây Ban Nha được dùng.

 

⑦ 先生せんせい、飛行機ひこうきは だれが 発明はつめいしたんですか。
  Thưa thầy, máy bay do ai phát minh ra ạ?

  …飛行機ひこうきは ライトらいと兄弟きょうだいに よって 発明はつめいされました。
  …Máy bay do hai anh em nhà Wright phát minh ra.

Previous Post

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 7 : ごめんください

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 区 ( khu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 5 : ~わけです~ ( Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 邦 ( Bang )

あいだ-2

ほしい

あいだ-2

けっか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 119 : ~ところだった ( Suýt bị, suýt nữa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 92 : ~における~ ( Tại , trong , ở…… )

[ Ngữ Pháp ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

あいだ -1

のです

あいだ -1

につき

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.