JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ばあい

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc: ばあい

[Nのばあい]   [Naなばあい]   [A/V ばあい]  

Cấu trúc 1

…ばあい (trong) trường hợp / nếu

Ví dụ

①  雨天うてんの場合ばあいは順延じゅんえんします。
  Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.

②  火事かじ、地震じしんなど、非常ひじょうの場合ばあいには、エレベーターを使用しようせずに階段かいだんをご利用下りようください。
  Trong trường hợp bất thường như hoả hoạn, động đất,… hãy dùng cầu thang bộ, không sử dụng thang máy.

③  あの場合ばあいにはやむを得えなかった。
  Trường hợp ấy thì buộc phải làm vậy.

④  陸りくからの救助きゅうじょが困難こんなんな場合ばあいには、ヘリコプターを利用りようすることになるだろう。
  Trường hợp cứu hộ từ trên bộ khó khăn thì chắc phải sử dụng máy bay lên thẳng thôi.

⑤  この契約けいやくが成立せいりつした場合ばあいには謝礼しゃれいをさしあげます。
  Trường hợp kí được hợp đồng, chúng tôi sẽ hậu tạ anh.

⑥  万一まんいち8時じになっても私わたしが戻もどらない場合ばあいには警察けいさつに連絡れんらくして下ください。
  Vạn nhất trong trường hợp 8 giờ mà tôi vẫn không trở lại thì hãy báo cảnh sát nhé.

Ghi chú :

Dùng để nêu lên một khả năng và nói về khả năng đó trong điều kiện có nhiều khả năng khác nhau có thể xảy ra. Các ví dụ từ (1) đến (6) có thể đổi sang cách nói 「…時は」(khi). Tuy nhiên, trong câu có thời điểm cụ thể khi xảy ra hành động của cá nhân của người nói như ví dụ sau đây thì không sử dụng 「場合」được.
(đúng) 私が行った時には会議は始まっていた。Khi tôi tới nơi thì cuộc họp đã bắt đầu.
(sai) 私が行った場合には会議は始まっていた。

Cấu trúc 2

…ばあいもある cũng có khi / cũng có trường hợp

Ví dụ

①  患者かんじゃの様態ようたいによっては手術しゅじゅつでばあいきない場合ばあいもある。
  Tuỳ tình trạng của bệnh nhân, cũng có khi không phẫu thuật được.

②  商品しょうひんはたくさん用意よういしておりますが、品切しなぎれになる場合ばあいもございます。
  Chúng tôi đã chuẩn bị nhiều hàng để phục vụ quý khách, nhưng cũng có thể có trường hợp bị hụt hàng.

③  優秀ゆうしゅうな学生がくせいであっても、希望きぼうした学校がっこうに入学にゅうがくできない場合ばあいもあるし、逆ぎゃくの場合ばあいもありうる。
  Cũng có trường hợp dù là học sinh giỏi nhưng không vô được trường mình mong muốn, và cũng có thể có trường hợp ngược lại.

Ghi chú :

Dùng để diễn đạt ý “một tình trạng nào đó có khả năng xảy ra”. Thường được dùng trong mạch văn “nhìn chung thì sẽ ổn nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ nên tôi xin báo trước” như trong ví dụ (1), (2).
Còn ví dụ (3) có ý nói về việc “có nhiều khả năng xảy ra” bằng cách nêu một trường hợp tương phản làm ví dụ.

Cấu trúc 3

…ばあいをのぞいて trừ trường hợp

Ví dụ

①  緊急きんきゅうの場合ばあいを除のぞいて、非常階段ひじょうかいだんを使用しようしないで下ください。
  Không sử dụng cầu thang thoát hiểm trừ trường hợp khẩn cấp.

②  非常時ひじょうじの場合ばあいを除のぞいてこの門もんが閉鎖へいさされることはない。
  Cổng này không bao giờ bị đóng ngoại trừ trường hợp bất thường.

③  病気びょうきやけがなど特別とくべつな場合ばあいを除のぞいて、再試験さいしけんは行おこなわない。
  Sẽ không tổ chức thi lại, ngoại trừ trường hợp đặc biệt như bị bệnh, bị tai nạn…

Ghi chú :

Sử dụng khi nói về một quy định đặc biệt bằng cách nêu lên một trạng thái đặc biệt nào đó. Đi kèm phía sau thường là cách nói 「…ないでください」(xin đừng), 「…しない」(không). Ví dụ (1) có nghĩa là “chỉ khi khẩn cấp mới sử dụng cầu thang thoát hiểm”, ví dụ (3) là “chỉ những trường hợp đặc biệt như bệnh hay tai nạn thì nhà trường mới tổ chức thi lại”. Cũng có khi nói 「場合以外は」.

Cấu trúc 4

V-ているばあいではない  không phải lúc V

Ví dụ

①  今いまは泣ないている場合ばあいじゃないよ。
  Bây giờ không phải lúc ngồi đấy mà khóc đâu.

②  もう議論ぎろんしている場合ばあいではない。行動こうどうあるのみだ。
  Thôi, không phải lúc tranh luận nữa. Hành động thôi.

③  A:入学試験にゅうがくしけんに落おちたら、学校がっこうに行いかなくてもすむな。

  A: Nếu thi trượt thì đỡ phải đi học, nhỉ.

  B:冗談じょうだんを言いっている場合ばあいじゃないだろう。少すこしは勉強べんきょうしたらどうだ。
  B: Không phải lúc đùa giỡn đâu. Cậu lo học đi thì hơn.

Ghi chú :

Sử dụng để nói rằng tình trạng hay hành động hiện tại của đối phương là không thích hợp, nhằm cảnh báo đối phương rằng bây giờ là lúc đang khẩn cấp.

Cấu trúc 5

ばあいによっては

→ tham khảo【によって】5

Jpoonline.com

Có thể bạn quan tâm

  • Kinh nghiệm du lịch Kobe – Châu Âu thu nhỏ giữa Nhật Bản

  • Lựa chọn XKLD giữa Hàn Quốc và Nhật Bản? Nên đi nước nào?

  • によって

  • にともなって

Tags: ばあい
Previous Post

は…で

Next Post

はい

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なくしては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なさんな

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なけりゃ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にもとづいた

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だといい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ておく

Next Post
あいだ -1

はい

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 85 : ~じみた ( Có vẻ như )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

AIが司法試験の予備試験の問題を60%予想できた

あいだ-2

のだ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 報 ( Báo )

東京で雨が降ったときに地面にたまる水の深さを予想

[ Từ Vựng ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 道 ( Đạo )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 長 ( Trường )

あいだ -1

なぜならば…からだ

[ 文型-例文 ] Bài 1 : はじめまして

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.