Cùng nhau học tiếng nhật

のである

—***—

Cấu trúc

     のである  

[N/Na なのである] [A/V  のである]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Cách nói kiểu cách của 「のだ」.
→tham khảo【のだ

Được đóng lại.