政木 : あきは、合気道3段だ。
Aki là võ sĩ đẳng 3.
レオ : すごいですね。
Chị giỏi quá
ぼくも早く段を取りたいです。
Tôi cũng muốn sớm lấy được hạng đẳng .
あき : そろそろ、時間ですよ。
Cũng sắp tới giờ rồi đấy .
稽古に行きましょう。
Chúng ta vào tập thôi
レオ : はい。
Vâng
Mẫu câu
稽古に行きましょう。 ( Chúng ta ) vào tập thôi
早く帰りましょう :( Chúng ta ) sớm về thôi
Nâng cao
A : 稽古に行きましょうか?
Anh sẽ đi tập cùng với tôi chứ ?
B : ええ、そうしましょう。
Vâng , chúng ta làm thế nhé
Chú thích
行きましょう。 :Chúng ta đi thôi
帰ります :về
帰りましょう :Về thôi .

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)