JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Share on FacebookShare on Twitter

1.Danh từ (địa điểm) を Động từ (chuyển động)


Chúng ta dùng trợ từ 「を」 để biểu thị địa điểm mà người hoặc vật đi quan. Các động từ chuyển động 「さんぽします、わたります、あるきます」 vv. được dùng trong mẫu câu này

Ví dụ:

① こうえんをさんぽします。

  Tôi đi dạo ở công viên

② みちをわかります。

  Tôi qua đường

③ こうさてんをみぎへまがります。

  Tôi rẽ phải ở ngã tư.

2.Động từ thể nguyên dạng Động từ thể た+とき ~


Khi đứng trước và bổ nghĩa cho 「とき」 nếu động từ ở thể nguyên dạng thì nó biểu thị một động tác chưa kết thúc, còn nếu ở thể () thì nó biểu thị một động tác đã kết thúc

Ví dụ:

① 国へかえるとき。かばんをかいました

  Khi về nước tôi đã mua một cái túi xách

② くにへかえったとき。かばんをかいました。

  Khi về nước tôi đã mua một cái túi xách

Động từ 「かえる」 ở ví dụ biểu thị rằng hành động chưa kết thúc, tức là tôi đã mua cái túi xách khi chưa về đến nước (ở Nhật hoặc một địa điểm nào đó trên đường về nước). Còn động từ 「かえった」 biểu thị rằng hành động đã kết thúc, tức là tôi đã mua cái túi xác khi về đến nước.

3.Nối 2 mệnh đề dùng とき


「とき」 nối hai mệnh đề của câu. Nó biểu thị thời điểm mà trạng thái, động tác hay hiên tượng được diễn đạt ở mệnh đề sau diễn ra. Như đã biểu thị ở bảng trên, cách nối động từ , tính từ đuôi い , tính từ đuôi な và danh từ với 「とき」 giống như cách bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ:

① としょかんで本をかりるとき。カードがいります。

  Khi mượn sách ở thư viện thì cần có thẻ

② 使い方がわからないとき。わたしに聞いてください。

  Nếu anh không biết cách dùng thì hãy hỏi tôi.

③ ひまなとき。うちへあそびに来ませんか。

  Khi anh/chị rỗi thì đến chơi nhà tôi được không?

④ うまがびょうきのとき。会社をやすみです。

  Khi vợ bị ốm thì tôi nghỉ làm

⑤ わかいとき。あまりべんきょうしませんでした。

  Khi còn trẻ, tôi không học nhiều lắm

Thời của tính từ , danh từ bổ nghĩa cho 「とき」 không phụ thuộc vào thời của câu chính.

4.Động từ thể nguyên dạng と、~


「と」 nối hai mệnh đề của câu để biểu thị một kết quả tất yếu của một hành động nào đó.

Ví dụ:

① このボタンをおすと。おつりがでます。

  Ấn nút này thì tiền thừa sẽ ra.

② このまわすと。おとがおおきくなります。

  Vặn cái này thì âm thanh sẽ to hơn.

Mệnh đề sau 「と」 không thể dùng để biểu thị ý muốn, nguyện vọng, lời mời hoặc yêu cầu

x時間があると

+映画を見に行きます (ý muốn)

+映画を見に行きたいです (nguyện vọng)

+映画を見にいきませんか (lời mời)

+ちょっとてつだってくださいく (yêu cầu)

5.Danh từ が Tính từ/Động từ


Ở bài 14 chúng ta đã học là khi diễn tả một hiện tượng tự nhiên thì dùng 「が」 để biểu thị chủ thể của hiện tượng. Chúng ta cũng dùng 「が」 để biểu thị chủ thể khi diễn tả một trạng thái hoặc một tình huống nào đó.

Ví dụ:

① おとが小さいです。

  Âm thanh nhỏ

② 電気が明るくなりました。

  Điện đã sáng hơn

③ このボタンをおすと。きっぷがでます。

  Ấn nút này thì vé sẽ ra.
Previous Post

[ Từ Vựng ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 32 : 病気かもしれません

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 1 : はじめまして

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 消 ( Tiêu )

あいだ-2

とでもいう

あいだ-2

それだけ

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 48 : IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA (Cảm ơn mọi người vì mọi việc.)

あいだ -1

めく

[ 練習 B ] BÀI 23 : どうやって行きますか

「令和」の意味は「beautiful harmony」

「令和」の意味は「beautiful harmony」

[ Ngữ Pháp ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 掲 ( Yết )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.