JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
家いえを かう ために、一生懸命いっしょうけんめい 働はたらきます

Làm việc chăm chỉ để xây nhà.

会社かいしゃを つくる ために、一生懸命いっしょうけんめい 働はたらきます

Làm việc chăm chỉ để xây dựng công ty.

しょうらいの ために、一生懸命いっしょうけんめい 働はたらきます

Làm việc chăm chỉ cho tương lai.

かぞくの ために、一生懸命いっしょうけんめい 働はたらきます

Làm việc chăm chỉ cho gia đình.

 この かばんは 絵えを はこぶ の に 使つかいます。

Cái túi này dùng cho việc vận chuyển tranh.

この かばんは しゅっちょう に 使つかいます。

Cái túi này dùng cho việc đi công tác.

この かばんは パソコンを いれる の に いいです

Cái túi này tốt cho việc để máy tính.

この かばんは りょこう に いいです

Cái túi này tốt cho việc đi du lịch.

家いえを たてる の に 2000万まん円えん かかります。

Mất 20.000.000 Yên để xây nhà.

家いえを ひっこし に 2日ふつか  かかります。

Mất 2 ngày để dọn nhà.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Next Post

[ 練習 A ] Bài 43 : やきしそうですね。

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

練習 A

[ 練習 A ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

Next Post

[ 練習 A ] Bài 43 : やきしそうですね。

Recent News

あいだ -1

みる

あいだ -1

いずれ ( Mẫu 2 )

あいだ-2

せつな

あいだ -1

かりに

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 必 ( Tất )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 21 : Động từ thể NAI

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

あいだ -1

ずにいる

あいだ-2

さほど

あいだ-2

でもあるまいし

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.