Cùng nhau học tiếng nhật

ことはならない

Cấu trúc

ことはならない ( không được )

[Vことはならない]

Ví dụ

①  だめだ。あんなおとこ結婚けっこんすることはならない。おまえはだまされているんだ。おとうさんはぜったいにゆるさない。
  Không được. Không được lấy một gã như thế làm chồng. Con bị hắn ta lừa đó. Không đời nào ba chấp thuận một chuyện như thế.

②  戦前せんぜんは、天皇てんのう写真しゃしんでさえかおげてることはならないとされていた。
  Hồi trước thế chiến thứ hai, còn có chuyện kể cho rằng ngay cả việc nhìn thẳng vào ảnh của Nhật hoàng cũng không được phép.

③  こどものころ、ほん新聞しんぶんをまたぐことはならぬとよくおじいさんにしかられたものだ。
  Tôi nhớ là hồi nhỏ thường bị ông tôi mắng là không được sải chân bước qua sách, báo.

Ghi chú :

Diễn tả ý cấm chỉ, không được làm một điều gì. Có khi cũng dùng dạng 「ならぬ」 như trong (3). Đây là một lối nói cổ xưa.

Được đóng lại.