Cấu trúc
いつかV-た (một lúc nào đó) trước đây
Ví dụ:
① いつか見た映画の中にもこんな台詞があった。
Trong một bộ phim trước đây tôi đã từng xem cũng có lời thoại này.
② 彼とはいつかどこかであったことがあるような気がする。
Hình như tôi đã gặp anh ấy ở đâu đó rồi thì phải.
③ この道は前にいつか通ったことがあったね。
Con đường này trước đây có lần tôi đã đi qua.
Ghi chú:
Dùng trong câu nói về một việc trong quá khứ. Diễn đạt một thời điểm nào đó không xác định rõ trong quá khứ.
Có thể bạn quan tâm





![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
