JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 太陽の一部が月で見えなくなる「日食」を楽しむ

Share on FacebookShare on Twitter

太陽たいようの一部いちぶが月つきで見みえなくなる「日食にっしょく」を楽たのしむ

*****

「日食にっしょく」は、太陽たいようと月つきと地球ちきゅうがまっすぐ並ならんで、地球ちきゅうから見みると、月つきで太陽たいようが見みえなくなることです。

6日むいか午前ごぜん、日食にっしょくがあって、太陽たいようの一部いちぶが見みえなくなりました。日本にっぽんのいろいろな所ところでたくさんの人ひとが専用せんようのめがねなどで太陽たいようを見みて、日食にっしょくを楽たのしみました。

北海道ほっかいどう札幌市さっぽろしでは太陽たいようの40%ぐらいが見みえなくなりました。日食にっしょくを初はじめて見みた男おとこの子こは「太陽たいようが月つきのようになっていました。きれいでびっくりしました」と話はなしていました。

日食にっしょくは、日本にっぽんでは3年ねん前まえにもありました。国立天文台こくりつてんもんだいによると、今年ことしはもう一度いちど12月がつ26日にちにあります。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
太陽たいようmặt trời
一部いちぶmột phần
地球ちきゅうtrái đất
専用せんようchuyên dụng
日食にっしょくnhật thực
北海道ほっかいどうHokkaidō
札幌市さっぽろしSapporo

Nội Dung Tiếng Việt

Tận hưởng "nhật thực" nơi một phần của mặt trời bị che khuất bởi mặt trăng


"Nhật thực" có nghĩa là mặt trời, mặt trăng và trái đất được xếp thẳng hàng với nhau và nếu nhìn từ phía trái đất thì mặt trời sẽ không được nhìn thấy được bởi mặt trăng che khuất.

Vào sáng ngày 6, có nhật thực và một phần của mặt trời bị khuất khỏi tầm mắt. Có rất nhiều người ở khắp nơi khác nhau trên Nhật Bản đã đến xem  nhật thực để ngắm mặt trời bằng mắt kính chuyên dùng..

Khoảng 40% mặt trời bị khuất tầm nhìn ở thành phố Sapporo, Hokkaido. Một cậu bé lần đầu tiên nhìn thấy nhật thực nói: "Mặt trời giống như mặt trăng. Và con rất ngạc nhiên vì nó rất đẹp ".

span style="font-family: 'times new roman', times, serif; font-size: 14pt;">Nhật thực đã xuất hiện ở Nhật Bản cách đây ba năm trước. Theo Đài quan sát thiên văn quốc gia, năm nay sẽ có nhật thực vào ngày 26 tháng 12.

Chú Thích


太陽

    1.太陽系たいようけいの中心ちゅうしんで高たかい熱ねつと光ひかりを出だしている星ほし。地球ちきゅうに熱ねつや光ひかりをあたえ、生物せいぶつを育そだてる。お日ひさま。

一部

    1.全体ぜんたいの中なかの、ある部分ぶぶん。

    2.新聞しんぶんや雑誌ざっしなどを数かぞえるときの、一ひとつ。

地球

    1.太陽系たいようけいの惑星わくせいの一ひとつ。太陽たいようから三番さんばんめの星ほしで、わたしたちが住すんでいる天体てんたい。自分じぶんで回まわりながら(自転じてん)、さらに太陽たいようの周まわりを365日にちで回まわっている(公転こうてん)。

専用

    1.その人ひとだけが使つかうこと。

    2.そのことのためだけに使つかうこと。

 
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

Next Post

Chữ 車 ( Xa )

Related Posts

JPO Tin Tức

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 渋谷の交差点にベッドを置くビデオがインターネットに出る

JPO Tin Tức

コンビニ 10月からは客の言葉で食べ物の消費税が決まる

JPO Tin Tức

もうすぐ今年も終わり 京都の寺で「除夜の鐘」の練習

JPO Tin Tức

仲邑菫さん いちばん若い10歳で囲碁のプロになる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] そばの実ができなくて店のそばの値段が上がるかもしれない

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 車 ( Xa )

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

[ Từ Vựng ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 懸 ( Huyền )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

去年は災害が多かった 保険会社が払ったお金も多くなる

あいだ-2

ては

あいだ -1

はじめて

あいだ -1

でもって

[ 練習 B ] BÀI 17 : どうしましたか?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 再 ( Tái )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 7 : ~いがいの~(以外の)( Ngoài ra…thì, khác )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.