JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/10/47-4-Kaiwa.mp3

 

渡辺わたなべ: お先さきに 失礼しつれいします。
              Tôi xin phép về trước.

高橋たかはし:あっ、渡辺わたなべさん、ちょっと 待まって。僕ぼくも 帰かえりますから・・・・・。
             A, cô Watanabe, đợi tôi chút. Tôi cũng về mà…

渡辺わたなべ: すみません。ちょっと 急いそぎますから。
              Xin lỗi, tôi đang vội.

高橋たかはし:渡辺わたなべさん、このごろ 早はやく 帰かえりますね。
             Cô Watanabe, dạo này hay về sớm nhỉ.

             どうも 恋人こいびとが できたようですね。
             Hình như cô ấy có người yêu rồi thì phải.

林はやし: あ、知しらないですか。この間あいだ 婚約こんやくしたそうですよ。
           A, anh không biết sao. Nghe nói gần đây chị ấy mới đính hôn đấy,

高橋たかはし: えっ、だれですか 、相手あいては。
              Hả, đối tượng là ai vậy?

林はやし: IMCの 鈴木すずきさんですよ。
           Anh Suzuki của IMC đấy.

高橋たかはし:えっ、鈴木すずきさん?
             Hả, Suzuki sao?

林はやし:去年きょねん 渡辺わたなべさんの 友達ともだちの 結婚式けっこんしきで 知しり合あったそうですよ。
          Nghe nói họ đã quen nhau tại đám cưới người bạn của chị Watanabe năm ngoái.

高橋たかはし:そうですか。
             Vậy à.

林はやし: ところで、高橋たかはしさんは?
           Nhân tiện, còn anh Takahashi thì sao?

高橋たかはし:僕ぼくですか。僕ぼくは 仕事しごとが 恋人こいびとです。
            Tôi ấy à. Tôi thì công việc là người yêu đấy.

Previous Post

いぜん ( Mẫu 2 )

Next Post

いちがいに…ない

Related Posts

会話

[ 会話 ] BÀI 15 : ご家族は?

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

会話

[ 会話 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

会話

[ 会話 ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

会話

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

会話

[ 会話 ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Next Post
あいだ-2

いちがいに…ない

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 下 ( Hạ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 85 : ~とともに~ ( Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 32 : FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ( Em thích đệm futon hơn. )

Cách dạy trẻ độc lập của người Nhật hay nhất bạn nên biết

Cách dạy trẻ độc lập của người Nhật hay nhất bạn nên biết

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 69 : ~つつも ( Dù là )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 状 ( Trạng )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 契 ( Khế )

あいだ-2

だって ( Mẫu 2 )

あいだ-2

と ( Mẫu 2 )

あいだ -1

かりそめにも

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.