Cấu trúc
かりそめにも ( Dù là gì đi nữa, cũng không )
Ví dụ:
① かりそめにもそのような恐ろしいことを口にしてはならない。
Tuyệt đối không được kể một chuyện đáng sợ như thế.
② かりそめにも一域の主たる方が、こんなところにお泊まりになるはずがない。
Đường đường là một ông chủ lẽ nào lại trọ ở một nơi như vậy.
Ghi chú:
Đây là cách nói hơi cổ của 「かりにも」 → tham khảo 【かりにも】
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
