Cấu trúc
んです … (đấy) / vì…
[ N/Na なんです] [ A/V んです]
Ví dụ
① A:どうしたんですか。元気がありませんね。
A: Bạn bị sao vậy ? Có vẻ không khoẻ nhỉ.
B:ちょっとかぜなんです。
B: Tôi hơi cảm.
② A:どうしてさっき山田さんとしゃべらなかったの?
A: Tại sao lúc nãy anh không nói chuyện với anh Yamada.
B:あの人はちょっと苦手なんです。
B: Vì tôi hơi ngại anh ấу.
③ A:どうしたの?退屈?
A: Sao vậy? Chán há ?
B:いえ、ちょっとねむいんです。
B: Không, tôi hơi buồn ngủ.
④ コンセントが抜けています。
Ổ cắm rút ra rồi. Vì vậy, dù có bật công tắc cũng không mở được đấy.
Ghi chú :
Là dạng lịch sự của 「んだ」 . Cũng nói là 「のです」.
→tham khảo 【のです】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)



