Cấu trúc 1
いらい
A. Nいらい kể từ N / suốt từ N
Ví dụ:
① あれ以来彼女は姿を見せない。
Kể từ đó cô ta không xuất hiện nữa.
② 先週以来ずっと会議続きで、くたくたに疲れきっている。
Từ tuần trước phải hội họp suốt, nên bây giờ tôi mệt mỏi vô cùng.
③ 母は、去年の入院以来気弱になってしまった。
Mẹ tôi, kể từ lần nhập viện hồi năm ngoái, tinh thần đã trở nên suy sụp.
Ghi chú:
Đi sau một danh từ diễn tả một biến cố hay một thời điểm nào đó, để diễn tả ý nghĩa rằng “suốt từ lúc đó cho tới bây giờ”.
B. V-ていらい suốt từ sau khi V
Ví dụ:
① 夏休みに風邪で寝込んで以来、どうも体の調子が悪い。
Suốt từ sau khi tôi nằm vùi vì bị cảm trong kì nghỉ hè tới nay, tình trạng sức khỏe của tôi thực sự tệ.
② インドから帰ってきて以来、彼はまるで人が変わったようだ。
Sau khi từ n Độ trở về tới nay, dường như con người anh ấy đã thay đổi.
③ スポーツクラブに通うようになって以来、毎日の生活に張りが出てきた。
Từ khi tới lui câu lạc bộ thể thao, tôi đã dần dần có thêm sinh lực trong cuộc sống hằng ngày.
④ この家に引っ越して以来、毎日のようにいたずら電話がかかる。
Từ khi dọn về căn nhà này, hầu như ngày nào tôi cũng nhận được những cú điện thoại quấy rối.
Ghi chú:
Ý nghĩa : “từ khi một sự kiện trong quá khứ xảy ra, suốt cho tới bây giờ”. Không dùng cho quá khứ gần.
(sai)弟は夕方うちに帰ってきて以来、 部屋に閉じ込もったきりだ。
(đúng)弟は先月イギリス出張から帰っ てきて以来、忙しくて毎晩夜中ま で帰ってこない。
Thằng em tôi từ khi đi công tác Anh quốc trở về, nó trở nên bận rộn, đêm nào cũng đến nửa đêm mới về nhà.
C. V-ていらいはじめて từ khi V tới nay mới lần đầu
Ví dụ:
① 引っ越してきて以来、初めて隣の人と言葉を交わした。
Từ khi dọn về đây tới nay, hôm nay là lần đầu tiên tôi nói chuyện với người hàng xóm bên cạnh.
② 大学に入って以来、初めて図書館を利用した。
Từ khi vào đại học đến nay, đây là lần đầu tiên tôi sử dụng thư viện.
③ この冬になって以来初めての寒波で、死者が6人も出た。
Từ khi vào đông đến nay, đây là đợt không khí lạnh đầu tiên, và đã có tới 6 người chết trong đợt này.
Ghi chú:
Ý nghĩa : “lần đầu tiên trong suốt quãng thời gian từ một thời điểm xảy ra trong quá khứ”.
Cấu trúc 2
N は、…いらいだ N lần này là từ sau khi …
[Nは、Nいらいだ] [Nは、V-ていらいだ]
Ví dụ:
① お会いするのは、去年の9月以来ですね。
Kể từ tháng 9 năm ngoái tới nay tôi mới lại được gặp anh phải không nhỉ ?
① 海外旅行はおととしトルコに行って以来だ。
Kể từ chuyến đi Thổ Nhĩ Kì hồi năm kia đến nay, tôi mới có dịp đi du lịch nước ngoài lại.
② 数学の問題を解いたのは大学入試以来のことだから、もう何年ぶりになるだろうか。
Kể từ khi thi đại học đến nay, tôi mới có dịp giải đề toán. Vậy là đã mấy năm trôi qua rồi nhỉ !
③ 郷里に帰るのは、7年前に祖父の法事に出た時以来なので、町はかなり様子が変っていた。
Kể từ khi về dự đám giỗ ông tôi 7 năm trước đây, nay tôi mới có dịp trở về quê, cho nên phố xá đã thay đổi diện mạo khá nhiều.
Ghi chú:
Đi sau một từ ngữ biểu thị một thời điểm trong quá khứ hay một sự việc xảy ra trong quá khứ để nói lên rằng “từ lúc đó tới nay đã khá lâu rồi”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC37.jpg)