Cấu trúc
きわまりない ( Hết sức / quá sức / cực kì )
[Na (なこと) きわまりない] [A-いこときわまりない]
Ví dụ:
① その探検旅行は危険きわまりないものと言えた。
Có thể nói chuyến du hành thám hiểm ấy cực kì nguy hiểm.
② その相手の電話の切り方は不愉快きわまりないものだった。
Cách ngắt điện thoại của người đó thật khó chịu hết sức.
③ そのような行動は、この社会では無作法(なこと)きわまりないものとされている。
Trong xã hội này, một hành động như thế bị xem là cực kì bất lịch sự.
④ 丁重きわまりないごあいさつをいただき、まことに恐縮です。
Nhận được những lời chào hỏi hết sức trân trọng của quý vị, tôi cảm thấy ái ngại quá.
⑤ そのけしきは美しいこときわまりないものだった。
Phong cảnh đó đẹp cực kì.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “đạt đến mức độ cao nhất, không gì hơn được nữa”. Còn có hình thức 「無作法/丁重/不愉快きわまる」 với cùng ý nghĩa, nhưng chỉ đi với thân từ của tính từ ナ. Đây là cách nói trang trọng kiểu văn viết. Cũng có thể thay bằng「…ことこのうえない」(…cực kì).
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS23.jpg)