Cấu trúc
ねばならぬ ( Phải V )
[V-ねばならぬ]
Ví dụ
① 暴力には力を合わせて立ち向かわねばならぬ。
Phải hợp sức đương đầu với bạo lực.
② 自然破壊は防がねばならぬ。
Phải ngăn ngừa sự phá hoại thiên nhiên.
Ghi chú :
Cách nói mang tính cổ văn hơn「…ねばならない」.
→ tham khảo【なければ】2
JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
によると
による
により
によらず