Kanji:
演
Âm Hán:
Diễn
Nghĩa:
Diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ
Kunyomi ( 訓読み ).
おこな(う)
Onyomi ( 音読み ).
エン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 演奏会 | えんそうかい | buổi hòa nhạc |
| 初演 | しょえん | sự trình diễn lần đầu; sự trình chiếu lần đầu |
| 主演 | しゅえん | vai diễn |
| 出演 | しゅつえん | sự trình diễn (trên sân khấu); sự chiếu phim; trình diễn; chiếu phim; xuất hiện; cso mặt |
| 演出する | えんしゅつ | sản xuất (phim ảnh) |
| 公演 | こうえん | sự công diễn; sự biểu diễn trước công chúng; công diễn; biểu diễn trước công chúng |
| 上演 | じょうえん | bản tưồng; sự trình diễn; sự diễn xuất; sự biểu diễn |
| 演奏する | えんそう | diễn tấu; trình diễn (âm nhạc) |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)