① サントスさんは パーティーに 来なかった。
Anh Santos không đến dự tiệc.
② 日本は 物価が 高い。
Ở Nhật giá cả đắt đỏ.
③ 沖縄の 海は きれいだった。
Biển ở Okinawa đẹp.
④ きょうは 僕の 誕生日だ。
Hôm nay là sinh nhật tôi.
① アイスクリーム「を」 食べる?
Anh/chị có ăn kem không?
…うん、食べる。
…Có, tôi có ăn.
② そこに はさみ「が」 ある?
Ở đó có kéo không?
…ううん、ない。
…Không, không có.
③ きのう 木村さんに 会った?
Hôm qua anh/chị có gặp chị Kimura không?
…ううん、会わなかった。
…Không, tôi không gặp.
④ あした みんなで 京都「へ」 行かない?
Ngày mai (cả nhóm) chúng mình đi Kyoto không?
…うん、いいね。
…Ừ, được đấy.
⑤ その カレーライス「は」 おいしい?
Món ca-ri đó có ngon không?
…うん、辛いけど、おいしい。
…Có, tuy hơi cay nhưng ngon
⑥ 今 暇?
Bây giờ anh/chị có rỗi không?
…うん、暇。 何?
…Có, có rỗi. Có gì không?
ちょっと 手伝って。
Giúp tôi một chút.
⑦ 辞書「を」 持って 「い」る?
Anh/chị có từ điển không?
…ううん、持って 「い」ない。
…Không, tôi không có.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS14.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

