Cấu trúc
なんとはなしに ( không biết tại sao / không mục đích )
Ví dụ
① なんとはなしに昔の友達に会って見たくなりました。
Không biết tại sao tôi bỗng muốn gặp lại bạn bè hồi xưa.
② 何とはなしに嫌な予感がするので、早く家に帰りました。
Lúc đó, không biết tại sao tôi có một linh tính không hay, nên tôi đã quay trở về nhà.
③ 何とはなしに町を歩いていたら後ろから呼びとめられた。
Khi tôi đang đi lang thang ngoài phố, bỗng ở phía sau có người gọi giật tôi lại.
Ghi chú:
Giống với 「なんとなく」
Tham khảo →【なんとなく】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)