Cấu trúc
とすれば ( Mẫu 1 ) nhìn từ góc độ N
[Nとすれば]
Ví dụ
① 夫とすれば家事をおろそかにする妻には不満も多いだろうと思う。
Tôi nghĩ chắc nhìn từ góc độ người chồng thì sẽ không hài lòng với người vợ bỏ bê việc nhà.
② 当事者の彼とすれば、そう簡単に決めるわけにはいかないのです。
Ở cương vị là người trong cuộc như anh ấy thì không thể quyết định một cách đơn giản như thế được.
③ 教師とすれば、よくできる学生に関心が行くのは自然なことだと思う。
Tôi nghĩ ở cương vị là thầy giáo, thì việc hướng sự quan tâm đến học sinh giỏi cũng là lẽ tự nhiên.
Ghi chú:
Đi với danh từ chỉ người, diễn tả ý nghĩa “nếu nhìn, nếu nghĩ từ vị trí của người đó”. Hơi có tính chất văn viết. Trong văn nói thường dùng 「にしたら/にしてみれば」.
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)
