Cấu trúc 1
なんという N: N gọi là gì / tên là gì
Ví dụ
① あの人は何という名前ですか。
Người ấy tên gọi là gì ?
② その赤いのは何という花ですか。
Cái hoa màu đỏ đó là hoa gì vậy ?
Ghi chú:
Dùng trong trường hợp hỏi tên đồ vật. Trong cách nói thô, nó biến thành 「なんていうN」。
Cấu trúc 2
なんという +cụm từ bổ nghĩa cho danh từ + N : N + cụm từ bổ nghĩa cho danh từ + là dường nào
Ví dụ
① なんという馬鹿なやつだ。
Cái thằng điên rồ là dường nào.
② 若いのになんという冷静沈着な人物なのだろう。
Đó là một nhân vật còn trẻ vậy mà phong thái chững chạc là dường nào.
③ 練習がつらいならやめてしまえだなんて、なんという思いやりのないことを言ってしまったのだろう。
Anh ấy đã nói một câu thiếu thông cảm là dường nào, đại loại như “Nếu cậu thấy luyện tập là khổ sở, thì nghỉ phứt đi”.
④ 子供たちまで皆殺しにするなんて何という残虐な奴らだろう。
Đến cả trẻ con cũng giết sạch, thật là một bọn tàn bạo là dường nào.
Ghi chú:
Theo sau là một danh từ có kèm một cụm từ bổ nghĩa cho nó. Cách nói này dùng để nói một cách đầy cảm thán, về những điều mà mình ngạc nhiên, kinh ngạc, hoặc mình cho là tuyệt vời. Nhiều khi nó biến thành dạng thành 「なんという…のだろう」
Cấu trúc 3
なんというNだ thật là N kinh khủng / đáng ngạc nhiên / đáng nể
Ví dụ
① こんな大きな石を一人で持ち上げられるなんて、何という男だ。
Một mình nhấc nổi một tảng đá to nhường này, thật là một người đàn ông đáng nể.
② 一瞬のうちにして、家族全部を失ってしまうなんて、なんということだ。
Chỉ trong chớp mắt, mất toàn bộ gia đình, đó là một điều thật kinh khủng.
③ 何ということだろう。月が真っ赤に染まっている。
Thật (là một chuyện) quá đỗi kinh ngạc. Mặt trăng lại nhuộm một màu đỏ ối.
④ 外国で同じバスに乗りあわせるなんて、何という偶然だろう。
Ở nước ngoài mà lại lên cùng một chuyến xe buýt, ngẫu nhiên quá đi chứ.
Ghi chú:
Dùng để diễn tả, với một tâm trạng đầy cảm thán, một sự việc mà mình ngạc nhiên, kinh ngạc, hay cho là tuyệt vời.
Cấu trúc 4
なんということもない ( Chẳng có gì đáng nói )
Ví dụ
① 何ということもなく、毎日が穏やかに過ぎて行く。
Mỗi ngày vẫn tiếp tục trôi qua một cách yên bình chẳng có gì đáng nói.
② 特に何ということもない平凡な人間だ。
Đó là một con người bình thường chẳng có gì nổi bật.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “chẳng có điểm nào nổi bật đáng nêu lên một cách đặc biệt”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
