Cấu trúc 1
いまころになって tới bây giờ mới…
Ví dụ:
① 注文していた本が、今ごろになってやっと届いた。
Quyển sách mà tôi đã đặt mua, đến bây giờ mới tới.
② 今ごろになってチケットを予約しようと思ってももう遅いよ。
Tới bây giờ mới đặt vé thì đã trễ rồi đấy.
Ghi chú:
Ý nghĩa : 「今」 (bây giờ), nhưng được dùng trong tình huống muốn nói rằng sự hình thành sự việc đó hoặc sự tiến hành hành vi đó đã quá trễ rồi.
Cấu trúc 2
いまごろ V-ても/V-たところで cho dù bây giờ có V đi nữa
Ví dụ:
① 今ごろ佐藤さんに電話しても、もううちを出ているのではないだろうか。
Bây giờ cho dù có gọi điện thoại cho anh Sato đi nữa, có lẽ anh ấy cũng đã ra khỏi nhà rồi.
② 君ねえ、今ごろ来ても遅いよ。もう仕事はすんでしまったよ。
Bây giờ dù cậu có đến đi nữa thì cũng trễ rồi. Bởi vì công việc đã xong xuôi hết rồi.
③ 今ごろがんばってみたところで、もう結果は変わらないだろう。
Bây giờ cho dù có thử ráng sức đi nữa, có lẽ kết quả vẫn không thay đổi.
④ 今ごろ行ってみたところで、もう食べ物も残っていないだろうし、行くのはよそう。
Bây giờ cho dù có đi đi nữa, có lẽ đồ ăn cũng không còn, thôi đừng đi nữa.
Ghi chú:
Giống với 「いまごろになって」 , diễn tả ý nghĩa : cho dù bây giờ có làm hành vi đó đi nữa thì đã quá trễ, vô ích thôi.
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
