JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となく

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

なん + từ chỉ đơn vị đếm + となく bao nhiêu là

Ví dụ

①  原始林げんしりんの中なかには、巨大きょだいな樹木じゅもくが何本なんほんとなく茂しげっている。
  Trong rừng nguyên sinh có biết bao nhiêu là cây đại thụ.

②  彼かれは世界選手権せかいせんしゅけんにはすでに何回なんかいとなく参加さんかした経験けいけんをもっている。
  Anh ấy từng có kinh nghiệm tham gia biết bao nhiêu là giải vô địch thế giới.

③  公園こうえんのベンチには若わかいカップルが幾組いくくみとなく腰掛こしかけて愛あいを語かたり合あっている。
  Trên ghế đá công viên có bao nhiêu là cặp thanh niên đang ngồi nói chuyện tâm tình.

Ghi chú:

Đi sau những từ như 「何(なん)」, 「幾(いく)」, v.v… chỉ một số lượng bất định, là những từ chỉ đơn vị đếm, như 「…人」 (người), 「…回」 (lần), v.v… để diễn tả số lượng đó khá nhiều. Từ dùng trong văn viết. Trong văn nói, những cách nói như 「何回も」, 「幾組みも」 thường được sử dụng hơn.

Cấu trúc 2

ひるとなくよるとなく  không kể đêm ngày

Ví dụ

①  世界せかいの至いたるところで、昼ひるとなく夜よるとなく様々さまざまな事件じけんが発生はっせいしている。
  Khắp nơi trên thế giới, không kể đêm ngày, đang xảy ra rất nhiều sự kiện.

②  母ははは昼ひるとなく夜よるとなく病気びょうきの祖母そぼの世話せわで忙いそがしく暮くらしている。
  Mẹ tôi đang bận rộn chăm sóc bà tôi bị ốm, bất kể ngày đêm.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “cả ngày lẫn đêm”, tức là “suốt cả ngày”. Từ dùng trong văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • をこめて

  • をかわきりにして

  • をきんじえない

  • をかわきりに

Tags: となく
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 23

Next Post

となったら

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たいして…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしたら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にくわえて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ちゅう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

には

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にさいし

Next Post
あいだ-2

となったら

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 10 : チリソースはありませんか ( Có tương ớt không ạ. )

[ 練習 B ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 隆 ( Long )

あいだ-2

ことで

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

あいだ-2

ようだ ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 142 : ~こしたことはない ( Không gì hơn )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 門 ( Môn )

あいだ-2

にかかったら

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 島 ( Đảo )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.