Cấu trúc
っきり chỉ / suốt
Ví dụ
① ふたりっきりで話しあった。
Hai người chúng tôi đã nói chuyện riêng với nhau.
② 一晩中つきっきりで看病した。
Tôi đã túc trực suốt đêm chăm sóc bệnh.
③ 家を飛び出していったっきり戻って来ない。
Anh ta đã lao ra khỏi nhà, đi mãi vẫn chưa thấy trở lại.
Ghi chú :
Đây là cách dùng trong văn nói của 「きり」 →tham khảo【 きり】
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

