Cấu trúc
いずれも ( Cái nào cái nấy đều )
Ví dụ:
① ここにございます宝石類は、いずれも最高級品でございます。
Những thứ đá quý ở đây, thứ nào thứ nấy đều thuộc loại cao cấp nhất.
② 今日の講演会のお話はいずれも大変興味深いものでした。
Những bài thuyết trình hôm nay, bài nào bài nấy đều rất hấp dẫn.
Ghi chú:
Đây là lối nói trang trọng, lễ phép của 「どちらも」、「どれも」.
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)