Kanji:
点
Âm Hán:
Điểm
Nghĩa:
Điểm xấu , điểm tốt
Kunyomi:
た(てる), つ(ける)
Onyomi:
テン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 点光 | てんこう | Đèn sân khấu |
| 点く | つく | bắt lửa |
| 点が辛い | てんがからい | chấm điểm đắt |
| 中心点 | ちゅうしんてん | Tâm điểm |
| お点前 | おてまえ | kỹ năng; kỹ xảo |
| 点が良い | てんがよい | Điểm tốt |
| 中点 | ちゅうてん | trung điểm |
| 争点 | そうてん | vấn đề tranh cãi |
| 交叉点 | こうさてん | điểm cắt nhau |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
