Cùng nhau học tiếng nhật

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

Gốc :一本したのが「一」です

Dịch :Một ngón trỏ biểu thị cho số một.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
いち1, số 1
一ついちMột cái
一時いちじMột giờ
一分いっぷんMột phút
一月いちがつMột tháng
一日いちにちMột ngày
一日*ついたちNgày 1 (mùng 1)
一人ひとりMột người
一番いちばんSố 1

Gốc : 二本したのが「二」です

Dịch : Hai ngón tay biểu thị cho số hai.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
2, số 2
二つふたつ2, số 2
二時にじ2 giờ
二月にがつtháng 2
二人ふたり2 người
二日ふつかngày 2 (mùng 2); 2 ngày
二十日はつかngày 20; 20 ngày
二十歳はたち20 tuổi

Gốc : 三本したのが「三」です

Dịch : Ba ngón tay biểu thị cho số ba.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
さん3, số 3
三つみっつ3 (cái)
三時さんじ3 giờ
三月さんがつtháng 3
三日みっかngày 3 (mùng 3); 3 ngày
三人さんにん3 người
三歳さんさい3 tuổi
三日月みかづきtrăng lưỡi liềm

Gốc : 四角にはつのがあります

Dịch : Hình tứ giác có bốn góc biểu thị cho số 4.

Một số từ vựng liên quan

KanjihiraganaNghĩa
よん/しよん/し
4, số 4
四つよっつ4 (cái)
四時よじ4 giờ
四月しがつtháng 4
四日よっかngày 4 (mùng 4); 4 ngày
四人よにん4 người
四年生よんねんせいhọc sinh năm 4
四歳よんさい4 tuổi

Gốc : 五本のマッチで[」のれますか

Dịch : Bạn có thể tạo thành hình chữ 「五」với 5 que diêm không?

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
5, số 5
五ついつつ5 (cái)
五時ごじ5 giờ
五月ごがつtháng 5
五日いつかngày 5 (mùng 5); 5 ngày
五年ごねん5 năm
五人ごにん5 người
五歳ごさい5 tuổi

Gốc : 中国は、6をこうやってします

Dịch : Người Trung Quốc biểu thị số 6 bằng cách như vầy.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
5, số 5
五ついつつ5 (cái)
五時ごじ5 giờ
五月ごがつtháng 5
五日いつかngày 5 (mùng 5); 5 ngày
五年ごねん5 năm
五人ごにん5 người
五歳ごさい5 tuổi

Gốc : 2たす5は7です

Dịch : 2 cộng 5 bằng 7.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
しち/なな7, số 7
七つななつ7 (cái)
七時しちじ7 giờ
七分ななふん/しちふん7 phút
七月しちがつtháng 7
七日なのかngày 7 (mùng 7); 7 ngày7 người
七夕たなばたLễ Thất Tịch
七人ななにん/しちにん7 người

Gốc : カタカナの「ハチ」は[]です

Dịch : Nó là chữ「ハ」 trong từ katakana「ハチ」(số 8).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
はち8, số 8
八つやっつ8 (cái)
八百はっぴゃく800
八時はちじ8 giờ
八月はちがつtháng 8
八日ようかngày 8 (mùng 8); 8 ngày
八人はちにん8 người
八歳はっさい8 tuổi
八百屋やおやcửa hàng rau quả

Gốc : 10せができますか。「7,8,9…だめだ」

Dịch : "Bạn có thể hít đất 10 lần không?" "7, 8, 9...Không được."

Một số từ vựng liên quan

KanjihiraganaNghĩa
きゅう/く9, số 9
九つここのつ9 (cái)
九時くじ9 giờ
九月くがつtháng 9
九日ここのかngày 9 (mùng 9); 9 ngày
九年きゅうねん/くねん9 năm
九歳きゅうさい9 tuổi
九人きゅうにん/くにん9 người
 

Gốc :ねましょう

Dịch :Chúng ta hãy bó 10 que lại.

Một số từ vựng liên quan

KanjihiraganaNghĩa
じゅう/とお10, số 10
十時じゅうじ10 giờ
十分じゅっぷん/じっぷん10 phút
十月じゅうがつtháng 10
十日とおかngày 10 (mùng 10), 10 ngày
十人じゅうにん10 người
十歳じっさい/じゅっさい10 tuổi
十分じゅうぶんđủ, đầy đủ

Gốc : 100を90回転すると、[]のようになります

Dịch : Xoay số ”100 ” 90 độ về bên phải thì nó sẽ trở thành chữ 「百」

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
ひゃく100
二百にひゃく200
三百さんびゃく300
六百ろっぴゃく600
八百はっぴゃく800
八百屋やおやcửa hàng rau quả
百科事典ひゃっかじてんTừ điển bách khoa
百貨店ひゃっかてんcửa hàng bách hoá

Gốc : に[ノ]をして、もっとい、[]になりました

Dịch : Cộng nét 「ノ」vào số 10「十」 ta sẽ có một số lớn hơn rất nhiều, số 1000

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
せん1000
二千にせん2000
三千さんぜん3000
八千はっせん8000
千円せんえん1000 yên
千年せんねん1000 năm
千人せんにん1000 người
千葉県ちばけんtỉnh Chiba

Gốc : 一万は5数字です Dịch : Số 10.000 là số có 5 chữ số.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一万いちまん10.000, mười ngàn
十万じゅうまん100.000, một trăm ngàn
百万ひゃくまん1.000.000, một triệu
万年筆まんねんひつcây viết máy
万歳ばんざいsự hoan hô, vạn tuế
万一まんいちvạn bất đắc dĩ
万引きまんびきviệc ăn cắp ở cửa hàng

Gốc : です

Dịch : Hình dạng của hình tròn

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
百円ひゃくえん100 yên
えん/まるhình tròn
円いまるいtròn
円高えんだかgiá yên cao
円安えんやすgiá yên thấp
楕円だえんhình bầu dục
円満えんまんviên mãn

Gốc : です

Dịch : Hình dạng của cái miệng

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
くちmiệng
入り口いりぐちlối vào
出口でぐちlối ra
人口じんこうdân số
北口きたぐちcửa bắc
中央口ちゅうおうぐちcửa chính
窓口まどぐちcửa sổ
口調くちょうgiọng

Gốc : です

Dịch : Hình dạng của con mắt

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
mắt
一日目いちにちめngày đầu tiên, ngày thứ nhất
目的もくてきmục đích
科目かもくmôn học
目次もくじmục lục
注目ちゅうもくsự chú ý
面目ないめんぼくない/めんもくないxấu hổ

Được đóng lại.