[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 32

———-第32課_1番———-

Hãy nhìn hòn đá trên dốc đứng kia! Thật nguy hiểm!
KanjiHiraganaNghĩa
危ないあぶないnguy; nguy hiểm
危険きけんsự nguy hiểm; mối nguy hiểm
危ういあやういnguy hiểm
危害きがいsự nguy hại
危機ききkhủng hoảng; nguy cơ
危篤きとくbệnh nguy hiểm; sự ốm nặng; tình trạng nguy kịch

———-第32課_2番———-

Một người đang ngắm ngọn núi hiểm trở.
KanjiHiraganaNghĩa
危険きけんnguy hiểm
険しい山けわしいやまngọn núi hiểm trở, ngọn núi đồi dốc
冒険ぼうけんsự mạo hiểm
保険ほけんbảo hiểm
険悪なけんあくなhiểm ác; hiểm độc

———-第32課_3番———-

Tôi đã nhặt tờ 10000 yên tờ sọt rác.
KanjiHiraganaNghĩa
拾うひろうlượm; nhặt
拾得物しゅうとくぶつvật nhặt được; của rơi

———-第32課_4番———-

Vứt rác vào thứ bảy.
KanjiHiraganaNghĩa
捨てるすてるvứt, vứt đi
見捨てるみすてるbỏ rơi; từ bỏ; đoạn tuyệt
四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
取捨選択しゅしゃせんたくsự lựa chọn 

———-第32課_5番———-

Anh ấy đã lớn lên và trở về, bây giờ đang ở trước cửa.
KanjiHiraganaNghĩa
戻るもどるquay lại; trở lại
戻すもどすhoàn lại; trả lại; khôi phục lại
払い戻すはらいもどすtrả lại; hoàn trả; trả
取り戻すとりもどすlấy lại
返戻金へんれいきんtiền hoàn lại

———-第32課_6番———-

Hít khói thuốc vào.
KanjiHiraganaNghĩa
たばこを吸うたばこをすうhút thuốc
吸うすうhít; hít vào; hút 
呼吸するこきゅうするhít thở; hô hấp; thở
吸収きゅうしゅうsự hấp thụ
吸い殻すいがらtàn thuốc lá

———-第32課_7番———-

Được giải phóng dưới lá cờ.
KanjiHiraganaNghĩa
放すはなすthả tay; thả; buông
放送ほうそうsự phát thanh
開放するかいほうするmở cửa; tự do hoá
解放するかいほうするgiải phóng
追放ついほうsự đuổi đi; sự trục xuất
手放すてばなすtừ bỏ; gửi đi; bán
放射能ほうしゃのうsự phóng xạ; năng lượng phóng xạ
放火ほうかsự phóng hỏa; sự cố ý gây hỏa hoạn; sự đốt phá

———-第32課_8番———-

Anh ta mặc trang phục kỳ quái.
KanjiHiraganaNghĩa
変なへんなkỳ quái; kỳ lạ
変わるかわるthay đổi
変えるかえるđổi
大変たいへんkhó khăn; vất vả; vô cùng; rất
変化へんかsự thay đổi
変更へんこうsự cải biến; sự thay đổi
相変わらずあいかわらずnhư bình thường; như mọi khi

———-第32課_9番———-

Chúng ta hãy ngừng (止)nói chuyện và nhai kỹ cơm (米)bằng răng.
KanjiHiraganaNghĩa
răng
歯医者はいしゃbác sĩ nha khoa; nha sĩ
虫歯むしばrăng sâu; sâu răng
歯磨きはみがきsự chải răng; sự đánh răng
歯科しかkhoa răng; nha khoa

———-第32課_10番———-

Bạn tôi (友)có mái tóc dài(長).
KanjiHiraganaNghĩa
かみtóc
髪の毛かみのけtóc
洗髪せんぱつdầu gội đầu
散髪さんぱつviệc cắt tóc
髪型かみがたkiểu tóc
金髪きんぱつtóc vàng; tóc vàng hoe
黒髪くろかみtóc đen
白髪はくはつ/しらがtóc bạc; tóc sâu

———-第32課_11番———-

Gặp nhau và thêu nên bức tranh này.
KanjiHiraganaNghĩa
bức tranh; tranh
絵本えほんsách tranh; truyện tranh
絵の具えのぐmàu vẽ
絵画かいがbức tranh; hội hoạ
油絵あぶらえtranh sơn dầu
墨絵すみえtranh thủy mặc; tranh vẽ bằng mực đen
浮世絵うきよかいtranh ukiyoe
似顔絵にがおえtranh chân dung

———-第32課_12番———-

Bọn trẻ đang chơi bên trong cái hộp ở cạnh gốc cây.
KanjiHiraganaNghĩa
よこbên cạnh; chiều ngang
横切るよこぎるxuyên qua; chạy ngang qua
横断歩道おうだんほどうđường cho người đi bộ sang đường; đường đi bộ
横断するおうだんするbăng qua
横綱よこづなđô vật loại một (kiểu vật Nhật Bản); dây thừng quấn ở thắt lưng của đô vật loại một

———-第32課_13番———-

Mũi tên đã trúng đích.
KanjiHiraganaNghĩa
本当にほんとうにthật là; thật sự
当たるあたるtrúng (đạn); đúng (trả lời)
お弁当おべんとうcơm hộp (cơm trưa)
適当てきとうtương thích; phù hợp
当てるあてるđánh trúng; bắn trúng
当時とうじkhi ấy
担当たんとうchịu trách nhiệm; đảm đương
当然とうぜんđương nhiên; dĩ nhiên

———-第32課_14番———-

Hai (二)người truyền tải thông điệp.
KanjiHiraganaNghĩa
伝えるつたえるtruyền; truyền đạt; truyền lại; dạy dỗ
手伝うてつだうgiúp đỡ
伝言でんごんlời nhắn; lời nói
伝統でんとうtruyền thống
宣伝せんでんsự tuyên truyền; quảng cáo
伝染でんせんsự truyền nhiễm ; sự lan truyền
伝記でんきtiểu sử
遺伝子いでんしgen

———-第32課_15番———-

Lúa trên đồng (田)mảnh như sợi chỉ(糸).
KanjiHiraganaNghĩa
細いほそいthon dài; mảnh mai
細かいこまかいchi tiết; chi li; tỷ mỉ
細長いほそながいthon dài
細胞さいぼうtế bào
細菌さいきんvi trùng; vi khuẩn
心細いこころぼそいkhông có sự giúp đỡ; cô độc; trơ trọi; cô đơn
詳細しょうさいchi tiết; tường tận
細工さいくchế tác; khéo léo

———-第32課_16番———-

Trong cơn hoả hoạn căn nhà bị cháy không còn lại gì.
KanjiHiraganaNghĩa
無理なむりなvô lý; không thể
無料むりょうmiễn phí
無いないkhông có; không; chưa
無事ぶじbình an; vô sự
無駄なむだなlãng phí; vô ích; không có hiệu quả
無礼なぶれいなvô lễ; không có lễ độ