JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 32

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  崖がけの上うえの石いしを見みてください。危険きけんです

Dịch : Hãy nhìn hòn đá trên dốc đứng kia! Thật nguy hiểm!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
危ないあぶないnguy; nguy hiểm
危険きけんsự nguy hiểm; mối nguy hiểm
危ういあやういnguy hiểm
危害きがいsự nguy hại
危機ききkhủng hoảng; nguy cơ
危篤きとくbệnh nguy hiểm; sự ốm nặng; tình trạng nguy kịch

Câu 2

Gốc:  人ひとが険けわしい山やまを見みています

Dịch : Một người đang ngắm ngọn núi hiểm trở.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
危険きけんnguy hiểm
険しい山けわしいやまngọn núi hiểm trở, ngọn núi đồi dốc
冒険ぼうけんsự mạo hiểm
保険ほけんbảo hiểm
険悪なけんあくなhiểm ác; hiểm độc

Câu 3

Gốc:  ごみ箱ばこから、一万いちまん円えんを拾ひろいました

Dịch : Tôi đã nhặt tờ 10000 yên tờ sọt rác.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
拾うひろうlượm; nhặt
拾得物しゅうとくぶつvật nhặt được; của rơi

Câu 4

Gốc:  土曜日どようびにごみを捨すてます

Dịch : Vứt rác vào thứ bảy.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
捨てるすてるvứt, vứt đi
見捨てるみすてるbỏ rơi; từ bỏ; đoạn tuyệt
四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
取捨選択しゅしゃせんたくsự lựa chọn 

Câu 5

Gốc:  彼かれは大おおきくなって戻もどり、今いま、戸との前まえにいます

Dịch : Anh ấy đã lớn lên và trở về, bây giờ đang ở trước cửa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
戻るもどるquay lại; trở lại
戻すもどすhoàn lại; trả lại; khôi phục lại
払い戻すはらいもどすtrả lại; hoàn trả; trả
取り戻すとりもどすlấy lại
返戻金へんれいきんtiền hoàn lại

Câu 6

Gốc:  煙草たばこの煙けむりを吸すい込こみます

Dịch : Hít khói thuốc vào.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
たばこを吸うたばこをすうhút thuốc
吸うすうhít; hít vào; hút 
呼吸するこきゅうするhít thở; hô hấp; thở
吸収きゅうしゅうsự hấp thụ
吸い殻すいがらtàn thuốc lá

Câu 7

Gốc:  旗はたの下したで解放かいほうされました

Dịch : Được giải phóng dưới lá cờ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
放すはなすthả tay; thả; buông
放送ほうそうsự phát thanh
開放するかいほうするmở cửa; tự do hoá
解放するかいほうするgiải phóng
追放ついほうsự đuổi đi; sự trục xuất
手放すてばなすtừ bỏ; gửi đi; bán
放射能ほうしゃのうsự phóng xạ; năng lượng phóng xạ
放火ほうかsự phóng hỏa; sự cố ý gây hỏa hoạn; sự đốt phá

Câu 8

Gốc:  彼かれは変へんな服ふくを着きています

Dịch : Anh ta mặc trang phục kỳ quái.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
変なへんなkỳ quái; kỳ lạ
変わるかわるthay đổi
変えるかえるđổi
大変たいへんkhó khăn; vất vả; vô cùng; rất
変化へんかsự thay đổi
変更へんこうsự cải biến; sự thay đổi
相変わらずあいかわらずnhư bình thường; như mọi khi

Câu 9

Gốc:  話はなすのを止とめて、歯はでご飯はんをよくかみましょう

Dịch : Chúng ta hãy ngừng (止)nói chuyện và nhai kỹ cơm (米)bằng răng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
歯はrăng
歯医者はいしゃbác sĩ nha khoa; nha sĩ
虫歯むしばrăng sâu; sâu răng
歯磨きはみがきsự chải răng; sự đánh răng
歯科しかkhoa răng; nha khoa

Câu 10

Gốc:  友達ともだちは髪かみが長ながいです

Dịch : Bạn tôi (友)có mái tóc dài(長).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
髪かみtóc
髪の毛かみのけtóc
洗髪せんぱつdầu gội đầu
散髪さんぱつviệc cắt tóc
髪型かみがたkiểu tóc
金髪きんぱつtóc vàng; tóc vàng hoe
黒髪くろかみtóc đen
白髪はくはつ/しらがtóc bạc; tóc sâu

Câu 11

Gốc:  会あって、ししゅうでこの絵えを作つくります

Dịch : Gặp nhau và thêu nên bức tranh này.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
絵えbức tranh; tranh
絵本えほんsách tranh; truyện tranh
絵の具えのぐmàu vẽ
絵画かいがbức tranh; hội hoạ
油絵あぶらえtranh sơn dầu
墨絵すみえtranh thủy mặc; tranh vẽ bằng mực đen
浮世絵うきよかいtranh ukiyoe
似顔絵にがおえtranh chân dung

Câu 12

Gốc:  子こどもたちが木きの横よこの箱はこの中なかで遊あそんでいます

Dịch : Bọn trẻ đang chơi bên trong cái hộp ở cạnh gốc cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
横よこbên cạnh; chiều ngang
横切るよこぎるxuyên qua; chạy ngang qua
横断歩道おうだんほどうđường cho người đi bộ sang đường; đường đi bộ
横断するおうだんするbăng qua
横綱よこづなđô vật loại một (kiểu vật Nhật Bản); dây thừng quấn ở thắt lưng của đô vật loại một

Câu 13

Gốc:  矢やが的まとに当あたりました

Dịch : Mũi tên đã trúng đích.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
本当にほんとうにthật là; thật sự
当たるあたるtrúng (đạn); đúng (trả lời)
お弁当おべんとうcơm hộp (cơm trưa)
適当てきとうtương thích; phù hợp
当てるあてるđánh trúng; bắn trúng
当時とうじkhi ấy
担当たんとうchịu trách nhiệm; đảm đương
当然とうぜんđương nhiên; dĩ nhiên

Câu 14

Gốc:  二人ふたりの人ひとがメッセージを伝つたえます

Dịch : Hai (二)người truyền tải thông điệp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
伝えるつたえるtruyền; truyền đạt; truyền lại; dạy dỗ
手伝うてつだうgiúp đỡ
伝言でんごんlời nhắn; lời nói
伝統でんとうtruyền thống
宣伝せんでんsự tuyên truyền; quảng cáo
伝染でんせんsự truyền nhiễm ; sự lan truyền
伝記でんきtiểu sử
遺伝子いでんしgen

Câu 15

Gốc:  田たんぼの稲いねは糸いとのように細ほそいです

Dịch : Lúa trên đồng (田)mảnh như sợi chỉ(糸).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
細いほそいthon dài; mảnh mai
細かいこまかいchi tiết; chi li; tỷ mỉ
細長いほそながいthon dài
細胞さいぼうtế bào
細菌さいきんvi trùng; vi khuẩn
心細いこころぼそいkhông có sự giúp đỡ; cô độc; trơ trọi; cô đơn
詳細しょうさいchi tiết; tường tận
細工さいくchế tác; khéo léo

Câu 16

Gốc:  火事かじで家いえが焼やけ、すべてなくなりました

Dịch : Trong cơn hoả hoạn căn nhà bị cháy không còn lại gì.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
無理なむりなvô lý; không thể
無料むりょうmiễn phí
無いないkhông có; không; chưa
無事ぶじbình an; vô sự
無駄なむだなlãng phí; vô ích; không có hiệu quả
無礼なぶれいなvô lễ; không có lễ độ

Previous Post

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

Next Post

Bài 25 : 駅前でもらったの。 ( Tôi được phát ở trước ga đấy. )

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 2

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 21

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 10

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 5

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

Next Post
Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 25 : 駅前でもらったの。 ( Tôi được phát ở trước ga đấy. )

Recent News

[ 練習 C ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 31 : もう一度やってみます。 ( Tôi sẽ thử làm lại. )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

赤ちゃん30人以上がベッドで亡くなる事故

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

あいだ-2

ところで

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 85 : ~とともに~ ( Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng )

あいだ -1

いまに

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 93 : ~ことに(は) Thật là….

あいだ-2

にたいする

86歳の三浦雄一郎さん 6960mの山に登るのを中止

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.