Cấu trúc
ことこのうえない không gì có thể… hơn
[ Naなことこのうえない] [ A-いことこのうえない]
Ví dụ
① 丁重なことこの上ないごあいさつをいただき、恐縮しております。
Tôi rất cảm kích trước lời chào không gì có thể trang trọng hơn của quý Ngài.
② その風景は、さびしいことこのうえ(も)ないものであった。
Phong cảnh ấy buồn tưởng chừng không gì có thể buồn hơn.
③ 有権者の存在を無視したような、その政治家たちの舞台裏での争いは、見ぐるしいことこの上ないものであった。
Những tranh chấp ở hậu trường chính trị không thèm đếm xỉa tới cử tri, của các chính trị gia đó thật quả không gì đáng chê trách hơn.
Ghi chú :
Có nghĩa là “không có gì hơn thế”. Dùng trong văn viết. Trong các ví dụ trên có thể đổi thành 「このうえなく丁重なあいさつ」, 「このうえなくさびしい」,「この うえなく見ぐるしいもの」。
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)