JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

警察への「110」 約20%は急ぐ必要がない電話

Share on FacebookShare on Twitter

警察けいさつへの「110」 約やく20%は急いそぐ必要ひつようがない電話でんわ

*****

「110」は、警察けいさつに急いそいで来きてもらいたいときにかける電話でんわの番号ばんごうです。

警察けいさつによると、去年きょねん1月がつから11月がつまでに「110」にかかってきた電話でんわは約やく836万まん件けんでした。おととしより15万まん件けん以上いじょう増ふえました。この中なかでいちばん多おおかったのは交通事故こうつうじこなど交通こうつうと関係かんけいがある電話でんわで、282万まん件けんでした。

急いそいで警察けいさつが行いく必要ひつようがない電話でんわは約やく160万まん件けん、全部ぜんぶの電話でんわの約やく20%もありました。例たとえば、店みせの電話でんわ番号ばんごうを聞きいたり、「家いえにゴキブリがいて困こまっている」とか、「携帯電話けいたいでんわを水みずの中なかに落おとしてデータが消きえてしまった」という電話でんわがありました。

警察けいさつは、相談そうだんしたいことがあるときは「#9110」に電話でんわしてほしいと言いっています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
データdữ liệu , số liệu
件けんtrường hợp , vấn đề
約やくcỡ chừng
警察けいさつcảnh sát
必要ひつようđiều tất yếu
電話でんわđiện thoại
関係かんけいliên quan , quan hệ
交通こうつうgiao thông
去年きょねんnăm ngoái
番号ばんごうsố liệu

Nội Dung Tiếng Việt

Khoảng 20% cuộc gọi "110" cho cảnh sát mà không cần phải đến nhanh


"110" là số điện thoại bạn cần gọi khi muốn cảnh sát đến nhanh.

Theo cảnh sát số điện thoại gọi đến "110" từ tháng 1 đến tháng 11 năm ngoái là khoảng 8,36 triệu cuộc gọi. Nó đã tăng hơn 150 ngàn so với một năm trước. Phần nhiều trong số này là 2,82 triệu cuộc gọi liên quan đến giao thông như tai nạn giao thông.

Những cuộc gọi điện thoại mà cảnh sát không cần phải đến vội là khoảng 1,6 triệu cuộc. Và đã có khoảng 20% tổng số cuộc gọi. Ví dụ như là chúng tôi nghe thấy số điện thoại của một cửa hàng: cuộc gọi "Tôi gặp rắc rối do có con gián trong nhà" hay là "Tôi bị xóa mất dữ liệu điện thoại vì để rơi điện thoại di động xuống nước ".

Cảnh sát nói rằng họ muốn mọi người hãy gọi "# 9110" khi có điều gì muốn tham khảo ý kiến.

Chú Thích


約

    1.ちかう。取とり決きめる。

    2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

    3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

件

    1.ことがら。できごと。

    2.ことがらの数かずを数かぞえることば。

ごきぶり

    1.台所だいどころなどにいる昆虫こんちゅう。黒くろやこげ茶色ちゃいろでつやがある。病原菌びょうげんきんを運はこぶ害虫がいちゅう。アブラムシ。

データ

    1.考かんがえるもとになる材料ざいりょうや事実じじつ。

    2.コンピューターで使つかえるように、数字すうじや記号きごうに置おきかえられた資料しりょう。
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 正 ( Chính )

Next Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

Related Posts

JPO Tin Tức

サンタクロースの村 もうすぐクリスマスで忙しい

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 宇宙から物を運んだ初めての日本のカプセル

JPO Tin Tức

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

グリコ 日本で初めて赤ちゃんの液体ミルクを作る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ニュージーランド 事件で亡くなった人のために祈る会

Next Post
[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

Recent News

あいだ -1

しかし

あいだ-2

ばかりか

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

電動バイクをつくっている日本の4つの会社が協力する

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 実 ( Thực )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 30 : MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU (Em muốn chụp ảnh thêm một lúc nữa.)

あいだ-2

あくまで(も)mẫu 2

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 51 : ~ないではすまない ( Không thể không làm gì đo, buộc phải làm )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 疑 ( Nghi )

あいだ -1

いかに…といっても

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 57 : ~でしょう?~ ( đúng không? )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.