JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

三重県みえけんでは、鳥羽市とばしの「かき」を生いきたままシンガポールに輸出ゆしゅつする

*****

三重県みえけんでは、鳥羽市とばしなどの海うみで「かき」という貝かいをたくさん育そだてています。三重県みえけんはアジアの国くにのお金持かねもちにかきを売うりたいと考かんがえていました。そして去年きょねん12月がつ、三重県みえけんは日本にっぽんで初はじめて、かきを生いきたまま輸出ゆしゅつする許可きょかをシンガポールからもらいました。

鳥羽市とばしでは1月がつ8日ようか、魚さかなをレストランなどに売うっている会社かいしゃに鳥羽市とばしで育そだてたかきが18kg届とどきました。会社かいしゃの人ひとたちは、生いきているかきが入はいった箱はこを厚あつい紙かみで丁寧ていねいに包つつんで、輸出ゆしゅつの準備じゅんびをしました。このかきは10日とおかにシンガポールのレストランに着つく予定よていです。会社かいしゃは毎月まいつき50kgぐらいのかきを輸出ゆしゅつしたいと考かんがえています。

会社かいしゃの社長しゃちょうは「日本にっぽんで初はじめて輸出ゆしゅつできてうれしいです。シンガポール以外いがいの国くにでも、生いきたままのかきを食たべてほしいです」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
三重県みえけんMie ( Tỉnh của Nhật bản )
鳥羽市とばしToba ( thành phố thuộc Mie )
シンガポールnước Singapore
輸出ゆしゅつXuất khẩu
毎月まいつきHàng tháng
届くとどくchu đáo , tỉ mỉ , đến
許可きょかcho phép , phê suyệt
レストランnhà hàng
丁寧ていねいcẩn thận , lịch sự
予定よていdự định , ý định
貝かいngao , sò , hến , trai
牡蠣かきhến , con hàu

Nội Dung Tiếng Việt

Chúng tôi sẽ xuất khẩu "Hàu" tươi sống nguyên con của tỉnh Mie sang Singapore


Ở tỉnh Mie, chúng tôi nuôi trồng rất nhiều loài động vật có vỏ gọi là "Hàu" ở biển Thành phố Toba. Tỉnh Mie muốn bán Hàu cho người giàu ở các nước châu Á. Cuối cùng, Mie đã nhận được sự cho phép từ Singapore để xuất khẩu hàu sống lần đầu tiên tại Nhật Bản.

Vào ngày 8 tháng 1, chúng tôi đã chuyển đến 18kg Hàu được nuôi trồng ở Thành phố Toba tới một công ty bán cá... cho các nhà hàng. Công nhân công ty đóng gói cẩn thận các hộp chứa hàu sống và chuẩn bị xuất khẩu. Những con hàu này dự kiến sẽ đến nhà hàng ở Singapore vào ngày 10. Công ty đang xem xét xuất khẩu 50kg hàu mỗi tháng.

Chủ tịch công ty nói: "Tôi rất vui vì chúng tôi là người đầu tiên ở Nhật Bản thực hiện việc xuất khẩu này. Chúng tôi cũng muốn các quốc gia khác ngoài Singapore ăn hàu sống."

Chú Thích


牡蠣

    1.海中かいちゅうの岩いわなどについている二枚貝にまいがい。肉にくは食用しょくようにする。各地かくちで養殖ようしょくされる。

貝

    1.水みずの中なかにすみ、貝かいがらを持もった動物どうぶつ。アサリ・サザエ・タニシなど。

    2.貝かいがら。

許可

    1.願ねがい出でていたことを、よいと許ゆるすこと。許ゆるし。

届く

    1.送おくった物ものが着つく。

    2.のばしたものが、つく。

    3.行いきわたる。

    4.願ねがいなどがかなう。

 
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

Next Post

コンビニで店員の代わりに「から揚げ」を作る機械

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

珍しいコククジラが伊豆諸島の海で泳いでいた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

今まででいちばん若い10歳の囲碁のプロが初めて試合をする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

中国の「ファーウェイ」の孟CFOをカナダで捕まえる

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] エチオピア政府 「自動で飛行機の機首が下がった」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「ゲノム編集」の食品を売るときのルールが決まる

JPO Tin Tức

新しく大学の入学試験に使う英語の試験 公平かどうか心配

Next Post

コンビニで店員の代わりに「から揚げ」を作る機械

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 96 : ~づめだ ( Làm gì …đầy kín, đầy kín )

あいだ-2

おうじて 

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 18: お待たせてすみません

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

あいだ -1

のだった

あいだ -1

といえど

あいだ-2

わ…わ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 102 : ~ないばかりか~ ( Không những không…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 57 : ~ことなしに ( Không có, không làm gì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 80 : ~からには ( Vì là )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.