Cấu trúc
ような ( Giống như )
Ví dụ:
① 6目が来たばかりなのに真夏のような暑さだ。
Vừa mới qua tháng 6, vậy mà đã nóng giống như đang giữa mùa hè.
② 会場は割れるような拍手の渦につつまれた。
Hội trường tràn ngập những tràng pháo tay dường như đang nổ tung.
Ghi chú:
tham khảo → 【ようだ Mẫu 1】
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS03.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

