JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 12

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm hánNghĩa
帰QUYtrở về
死TỬchết
殳BỘ THÙ
毋BỘ VÔ
比TỈso sánh
気KHÍkhông khí
氵BỘ THỦY
汗HÃNmồ hôi
池TRÌcái ao
汽KHÍhơi nước
油DUdầu
泊BẠCtrọ lại
注CHÚchú ý
泳VỊNHbơi
洗TẨYrửa, giặt
流LƯUdòng nước
海HẢIbiển
涼LƯƠNGmát mẻ
深THÂMsâu sắc
渡ĐỘbăng qua

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
復帰ふっきPHỤC QUYSự khôi phục
帰国きこくQUY QUỐCVề nước
死因しいんTỬ NHÂNNguyên nhân cái chết
残念ざんねんTÀN NIỆMĐáng tiếc, thất vọng
残忍ざんにんTÀN NHẪNNhẫn tâm
段落だんらくĐOẠN LẠCĐoạn văn
保母ほぼBẢO MẪUBảo mẫu
母乳ぼにゅうMẪU NHŨSữa mẹ
比較ひかくTỶ GIÁCSo sánh
毛布もうふMAO BỐChăn, mền
活気かっきHOẠT KHÍHoạt bát, sôi nổi
水道すいどうTHỦY ĐẠONước máy
下水げすいHẠ THỦYNước thải, nước ngầm
永久えいきゅうVĨNH CỬUVĩnh cửu, mãi mãi
汚染おせんÔ NHIỄMÔ nhiễm
決議けつぎQUYẾT NGHỊNghị quyết
未決みけつVỊ QUYẾTChưa quyết định
沸騰ふっとうPHÍ ĐẰNGSủi tăm
原油げんゆNGUYÊN DUDầu thô
治療ちりょうTRỊ LIỆUĐiều trị bệnh
停泊ていはくĐÌNH BẠCThả neo
立法りっぽうLẬP PHÁPLập pháp, xây dựng luật
憲法けんぽうHIẾN PHÁPHiến pháp
注射ちゅうしゃCHÚ XẠTiêm chích
水泳すいえいTHỦY VỊNHBơi lội
競泳きょうえいCẠNH VỊNHThi bơi
海洋かいようHẢI DƯƠNGĐại dương
洗濯せんたくTẨY TRẠCHGiặt giũ
活発かっぱつHOẠT PHÁTHoạt bát
復活ふっかつPHỤC HOẠTSống lại, tái sinh
流通りゅうつうLƯU THÔNGLuu thông
入浴にゅうよくNHẬP DỤCTắm rửa
海面かいめんHẢI DIỆNMặt biển
公海こうかいCÔNG HẢIVùng biển quốc tế
消化しょうかTIÊU HÓATiêu hóa
深刻しんこくTHÂM KHẮCNghiêm trọng
減量げんりょうGIẢM LƯỢNGGiảm về lượng
加減かげんGIA GIẢMTăng giảm, điều chỉnh
渡来とらいĐỘ LAIDu nhập
測定そくていTRẮC ĐỊNHĐo lường

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 64 : ~っこない ( Tuyệt đối không )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 65 : ~っぱい ( Thấy như là )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 11

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 8

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 35

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 6

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 65 : ~っぱい ( Thấy như là )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 駅 ( Dịch )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 39 : TO OMOIMASU

あいだ-2

でも ( Mẫu 1 )

[ Từ Vựng ] Bài 1 : はじめまして

[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 世 ( Thế )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

[ Ngữ Pháp ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 学 ( Học )

あいだ-2

てくれる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.