[ Hán tự và từ ghép ] Bài 12

 

Hán tựÂm HánÝ Nghĩa
QUY trở về
BỘ NGẠT  
TỬ chết
TÀN sót lại
BỘ THÙ  
ĐOẠN bậc thang
BỘ VÔ  
MẪU mẹ
TỈ so sánh
MAO lông
KHÍ không khí
THỦY nước
BỘ THỦY  
VĨNH vĩnh cữu
HÃN mồ hôi
Ô ô nhiễm
TRÌ cái ao
QUYẾT quyết định
KHÍ hơi nước
PHÍ đun sôi
DU dầu
TRỊ cai trị
BẠC trọ lại
PHÁP luật pháp
CHÚ chú ý
KHẤP khóc
VỊNH bơi
DƯƠNG đại dương
TẨY rửa, giặt
HOẠT sinh hoạt
LƯU dòng nước
DỤC tắm
HẢI biển
TIÊU tiêu diệt
LƯƠNG mát mẻ
LỆ nước mắt
THÂM sâu sắc
GIẢM trừ
ĐỘ băng qua
TRẮC đo lường
Hán tựÂm HánHiraganaÝ Nghĩa
復帰PHỤC QUYふっきSự khôi phục
回帰HỒI QUYかいきTrở về
帰国QUY QUỐCきこくVề nước
生死SINH TỬせいしSống chết
死因TỬ NHÂNしいんNguyên nhân cái chết
必死TẤT TỬひっしQuyết tâm
残念TÀN NIỆMざんねんĐáng tiếc, thất vọng
残余TÀN DƯざんよTàn dư
残忍TÀN NHẪNざんにんNhẫn tâm
階段GIAI ĐOẠNかいだんCầu thang
段落ĐOẠN LẠCだんらくĐoạn văn
手段THỦ ĐOẠNしゅだんPhương pháp
保母BẢO MẪUほぼBảo mẫu
生母SINH MẪUせいぼMẹ ruột
母乳MẪU NHŨぼにゅうSữa mẹ
比例TỶ LỆひれいTỷ lệ
比較TỶ GIÁCひかくSo sánh
比重TỶ TRỌNGひじゅうTỷ trọng
毛筆MAO BÚTもうひつBút lông
毛布MAO BỐもうふChăn, mền
空気KHÔNG KHÍくうきKhông khí
活気HOẠT KHÍかっきHoạt bát, sôi nổi
気体KHÍ THỂきたいThể khí
水道THỦY ĐẠOすいどうNước máy
水産THỦY SẢNすいさんThủy sản
下水HẠ THỦYげすいNước thải, nước ngầm
香水HƯƠNG THỦYこうすいNước hoa, dầu thơm
永久VĨNH CỬUえいきゅうVĩnh cửu, mãi mãi
永遠VĨNH VIỄNえいえんVĩnh viễn
汚染Ô NHIỄMおせんÔ nhiễm
汚職Ô CHỨCおしょくTham ô, tham nhũng
決議QUYẾT NGHỊけつぎNghị quyết
決心QUYẾT TÂMけっしんQuyết tâm
未決VỊ QUYẾTみけつChưa quyết định
沸点PHÍ ĐIỂMふってんĐiểm sôi
沸騰PHÍ ĐẰNGふっとうSủi tăm
石油THẠCH DUせきゆDầu hỏa
原油NGUYÊN DUげんゆDầu thô
治安TRỊ ANちあんTrị an
治療TRỊ LIỆUちりょうĐiều trị bệnh
自治TỰ TRỊじちTự trị
停泊ĐÌNH BẠCていはくThả neo
宿泊TÚC BẠCしゅくはくTrọ lại
立法LẬP PHÁPりっぽうLập pháp, xây dựng luật
法学PHÁP HỌCほうがくLuật học
憲法HIẾN PHÁPけんぽうHiến pháp
注釈CHÚ GIẢIちゅうしゃくChú giải, giải thích
注射CHÚ XẠちゅうしゃTiêm chích
付注PHÓ CHÚふちゅうChú giải
水泳THỦY VỊNHすいえいBơi lội
背泳BỐI VỊNHはいえいBơi ngửa
競泳CẠNH VỊNHきょうえいThi bơi
洋式DƯƠNG THỨCようしきKiểu Tây
海洋HẢI DƯƠNGかいようĐại dương
洋服DƯƠNG PHỤCようふくÂu phục
洗濯TẨY TRẠCHせんたくGiặt giũ
洗面TẨY DIỆNせんめんRửa mặt
活発HOẠT PHÁTかっぱつHoạt bát
活字HOẠT TỰかつじChữ in
復活PHỤC HOẠTふっかつSống lại, tái sinh
電流ĐIỆN LƯUでんりゅうDòng điện
流通LƯU THÔNGりゅうつうLuu thông
交流GIAO LƯUこうりゅうGiao lưu
入浴NHẬP DỤCにゅうよくTắm rửa
浴室DỤC THẤTよくしつPhòng tắm
海面HẢI DIỆNかいめんMặt biển
海運HẢI VẬNかいうんVận tải biển
公海CÔNG HẢIこうかいVùng biển quốc tế
消費TIÊU PHÍしょうひTiêu dùng, tiêu thụ
消化TIÊU HÓAしょうかTiêu hóa
消極TIÊU CỰCしょうきょくTiêu cực
深刻THÂM KHẮCしんこくNghiêm trọng
深度THÂM ĐỘしんどĐộ sâu
減量GIẢM LƯỢNGげんりょうGiảm về lượng
減速GIẢM TỐCげんそくGiảm tốc độ
加減GIA GIẢMかげんTăng giảm, điều chỉnh
譲渡NHƯỢNG ĐỘじょうとChuyển nhượng
渡来ĐỘ LAIとらいDu nhập
観測QUAN TRẮCかんそくĐo đạc, quan trắc
測定TRẮC ĐỊNHそくていĐo lường
推測SUY TRẮCすいそくSuy đoán