JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 8

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
中TRUNGtrung gian
亡VONGtử vong
久CỮUvĩnh cữu
一NHẤT1
二NHỊ2
三TAM3
四TỨ4
五NGŨ5
七THẤT7
八BÁT8
九CỬU9
六LỤC6
徒ĐỒđồ đệ
心TÂMtim, tâm hồn
志CHÍý chí
忙MANGbận rộn
念NIỆMtưởng niệm, nhớ lại
怖BỐbồn chồn, lo lắng
急CẤPvội vàng
恥SỈe thẹn, xấu hỗ
息TỨChơi thở
想TƯỞNGý tưởng
愛ÁIyêu thương
慣QUÁNtập quán

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
死亡しぼうTỬ VONGTử vong, chết
亡命ぼうめいVONG MỆNHLưu vong
長久ちょうきゅうTRƯỜNG CỬUtrường cửu; vĩnh cửu
了解りょうかいLIỄU GIẢIHiểu biết, nắm rõ
後輩こうはいHẬU BỐIĐàn em
直後ちょくごTRỰC HẬUNgay sau khi
生徒せいとSINH ĐỒHọc trò
反復はんぷくPHẢN PHỤCNhắc lại
服飾ふくしょくPHỤC SỨCQuần áo và trang sức
心理しんりTÂM LÝTâm lý
用心ようじんDỤNG TÂMCẩn thận
必然ひつぜんTẤT NHIÊNTất nhiên
志望しぼうCHÍ VỌNGNguyện vọng
意志いしÝ CHÍÝ chí
忘却ぼうきゃくVONG KHƯỚCLãng quên
残念ざんねんTÀN NIỆMĐáng tiếc
思想しそうTƯ TƯỞNGTư tưởng
沈思ちんしTRẦM TƯTrầm tư
救急きゅうきゅうCỨU CẤPCấp cứu
性格せいかくTÍNH CÁCHTính cách
性別せいべつTÍNH BIỆTGiới tính
悲観ひかんBI QUANBi quan
利息りそくLỢI TỨCLợi tức, tiền lãi
休息きゅうそくHƯU TỨCNghỉ giải lao
悪感あっかんÁC CẢMÁc cảm
連想れんそうLIÊN TƯỞNGLiên tưởng
発想はっそうPHÁT TƯỞNGNảy ra ý tưởng
好意こういHẢO ÝThiện chí, ý tốt
意向いこうÝ HƯỚNGDự định, ý muốn
愛国あいこくÁI QUỐCYêu nước
恋愛れんあいLUYẾN ÁIYêu thương, tình yêu
感謝かんしゃCẢM TẠCảm tạ, biết ơn
習慣しゅうかんTẬP QUÁNTập tục, tập quán
旧慣きゅうかんCỰU QUÁNHủ tục, phong tục ngày xưa

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 5

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 13

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 27

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 百 ( Bách )

あいだ-2

だにしない

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 4 : とても~ない ( Không thể nào mà )

あいだ -1

だけ ( Mẫu 1 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 34 : ~やむをえず(~やむを得ず)Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 全 ( Toàn )

あいだ-2

ず

[ Từ Vựng ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「暴力的な映像をSNSに出さない」8つの国などが国際会議

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 8 : MÔICHIDO ONEGAI SHIMASU ( Xin thầy nói lại một lần nữa ạ! )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.