| Kanji | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中 | TRUNG | trung gian |
| 亡 | VONG | tử vong |
| 久 | CỮU | vĩnh cữu |
| 一 | NHẤT | 1 |
| 二 | NHỊ | 2 |
| 三 | TAM | 3 |
| 四 | TỨ | 4 |
| 五 | NGŨ | 5 |
| 七 | THẤT | 7 |
| 八 | BÁT | 8 |
| 九 | CỬU | 9 |
| 六 | LỤC | 6 |
| 徒 | ĐỒ | đồ đệ |
| 心 | TÂM | tim, tâm hồn |
| 志 | CHÍ | ý chí |
| 忙 | MANG | bận rộn |
| 念 | NIỆM | tưởng niệm, nhớ lại |
| 怖 | BỐ | bồn chồn, lo lắng |
| 急 | CẤP | vội vàng |
| 恥 | SỈ | e thẹn, xấu hỗ |
| 息 | TỨC | hơi thở |
| 想 | TƯỞNG | ý tưởng |
| 愛 | ÁI | yêu thương |
| 慣 | QUÁN | tập quán |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 死亡 | しぼう | TỬ VONG | Tử vong, chết |
| 亡命 | ぼうめい | VONG MỆNH | Lưu vong |
| 長久 | ちょうきゅう | TRƯỜNG CỬU | trường cửu; vĩnh cửu |
| 了解 | りょうかい | LIỄU GIẢI | Hiểu biết, nắm rõ |
| 後輩 | こうはい | HẬU BỐI | Đàn em |
| 直後 | ちょくご | TRỰC HẬU | Ngay sau khi |
| 生徒 | せいと | SINH ĐỒ | Học trò |
| 反復 | はんぷく | PHẢN PHỤC | Nhắc lại |
| 服飾 | ふくしょく | PHỤC SỨC | Quần áo và trang sức |
| 心理 | しんり | TÂM LÝ | Tâm lý |
| 用心 | ようじん | DỤNG TÂM | Cẩn thận |
| 必然 | ひつぜん | TẤT NHIÊN | Tất nhiên |
| 志望 | しぼう | CHÍ VỌNG | Nguyện vọng |
| 意志 | いし | Ý CHÍ | Ý chí |
| 忘却 | ぼうきゃく | VONG KHƯỚC | Lãng quên |
| 残念 | ざんねん | TÀN NIỆM | Đáng tiếc |
| 思想 | しそう | TƯ TƯỞNG | Tư tưởng |
| 沈思 | ちんし | TRẦM TƯ | Trầm tư |
| 救急 | きゅうきゅう | CỨU CẤP | Cấp cứu |
| 性格 | せいかく | TÍNH CÁCH | Tính cách |
| 性別 | せいべつ | TÍNH BIỆT | Giới tính |
| 悲観 | ひかん | BI QUAN | Bi quan |
| 利息 | りそく | LỢI TỨC | Lợi tức, tiền lãi |
| 休息 | きゅうそく | HƯU TỨC | Nghỉ giải lao |
| 悪感 | あっかん | ÁC CẢM | Ác cảm |
| 連想 | れんそう | LIÊN TƯỞNG | Liên tưởng |
| 発想 | はっそう | PHÁT TƯỞNG | Nảy ra ý tưởng |
| 好意 | こうい | HẢO Ý | Thiện chí, ý tốt |
| 意向 | いこう | Ý HƯỚNG | Dự định, ý muốn |
| 愛国 | あいこく | ÁI QUỐC | Yêu nước |
| 恋愛 | れんあい | LUYẾN ÁI | Yêu thương, tình yêu |
| 感謝 | かんしゃ | CẢM TẠ | Cảm tạ, biết ơn |
| 習慣 | しゅうかん | TẬP QUÁN | Tập tục, tập quán |
| 旧慣 | きゅうかん | CỰU QUÁN | Hủ tục, phong tục ngày xưa |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



