Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 35

KanjiÂm HánNghĩa
BỘ NGẠT
TÀNsót lại
ĐOẠNbậc thang
MẪUmẹ
MAOlông
THỦYnước
VĨNHvĩnh cữu
Ôô nhiễm
QUYẾTquyết định
PHÍđun sôi
TRỊcai trị
PHÁPluật pháp
KHẤPkhóc
DƯƠNGđại dương
HOẠTsinh hoạt
DỤCtắm
TIÊUtiêu diệt
LỆnước mắt
GIẢMtrừ
TRẮCđo lường

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
回帰かいきHỒI QUYTrở về
生死せいしSINH TỬSống chết
必死ひっしTẤT TỬQuyết tâm
残余ざんよTÀN DƯTàn dư
階段かいだんGIAI ĐOẠNCầu thang
手段しゅだんTHỦ ĐOẠNPhương pháp
生母せいぼSINH MẪUMẹ ruột
比例ひれいTỶ LỆTỷ lệ
比重ひじゅうTỶ TRỌNGTỷ trọng
毛筆もうひつMAO BÚTBút lông
空気くうきKHÔNG KHÍKhông khí
気体きたいKHÍ THỂThể khí
水産すいさんTHỦY SẢNThủy sản
香水こうすいHƯƠNG THỦYNước hoa, dầu thơm
永遠えいえんVĨNH VIỄNVĩnh viễn
汚職おしょくÔ CHỨCTham ô, tham nhũng
決心けっしんQUYẾT TÂMQuyết tâm
沸点ふってんPHÍ ĐIỂMĐiểm sôi
石油せきゆTHẠCH DUDầu hỏa
治安ちあんTRỊ ANTrị an
自治じちTỰ TRỊTự trị
宿泊しゅくはくTÚC BẠCTrọ lại
法学ほうがくPHÁP HỌCLuật học
注釈ちゅうしゃくCHÚ GIẢIChú giải, giải thích
付注ふちゅうPHÓ CHÚChú giải
背泳はいえいBỐI VỊNHBơi ngửa
洋式ようしきDƯƠNG THỨCKiểu Tây
洋服ようふくDƯƠNG PHỤCÂu phục
洗面せんめんTẨY DIỆNRửa mặt
活字かつじHOẠT TỰChữ in
電流でんりゅうĐIỆN LƯUDòng điện
交流こうりゅうGIAO LƯUGiao lưu
浴室よくしつDỤC THẤTPhòng tắm
海運かいうんHẢI VẬNVận tải biển
消費しょうひTIÊU PHÍTiêu dùng, tiêu thụ
消極しょうきょくTIÊU CỰCTiêu cực
深度しんどTHÂM ĐỘĐộ sâu
減速げんそくGIẢM TỐCGiảm tốc độ
譲渡じょうとNHƯỢNG ĐỘChuyển nhượng
観測かんそくQUAN TRẮCĐo đạc, quan trắc
推測すいそくSUY TRẮCSuy đoán

Được đóng lại.