JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 35

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
歹BỘ NGẠT
残TÀNsót lại
段ĐOẠNbậc thang
母MẪUmẹ
毛MAOlông
水THỦYnước
永VĨNHvĩnh cữu
汚Ôô nhiễm
決QUYẾTquyết định
沸PHÍđun sôi
治TRỊcai trị
法PHÁPluật pháp
泣KHẤPkhóc
洋DƯƠNGđại dương
活HOẠTsinh hoạt
浴DỤCtắm
消TIÊUtiêu diệt
涙LỆnước mắt
減GIẢMtrừ
測TRẮCđo lường

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
回帰かいきHỒI QUYTrở về
生死せいしSINH TỬSống chết
必死ひっしTẤT TỬQuyết tâm
残余ざんよTÀN DƯTàn dư
階段かいだんGIAI ĐOẠNCầu thang
手段しゅだんTHỦ ĐOẠNPhương pháp
生母せいぼSINH MẪUMẹ ruột
比例ひれいTỶ LỆTỷ lệ
比重ひじゅうTỶ TRỌNGTỷ trọng
毛筆もうひつMAO BÚTBút lông
空気くうきKHÔNG KHÍKhông khí
気体きたいKHÍ THỂThể khí
水産すいさんTHỦY SẢNThủy sản
香水こうすいHƯƠNG THỦYNước hoa, dầu thơm
永遠えいえんVĨNH VIỄNVĩnh viễn
汚職おしょくÔ CHỨCTham ô, tham nhũng
決心けっしんQUYẾT TÂMQuyết tâm
沸点ふってんPHÍ ĐIỂMĐiểm sôi
石油せきゆTHẠCH DUDầu hỏa
治安ちあんTRỊ ANTrị an
自治じちTỰ TRỊTự trị
宿泊しゅくはくTÚC BẠCTrọ lại
法学ほうがくPHÁP HỌCLuật học
注釈ちゅうしゃくCHÚ GIẢIChú giải, giải thích
付注ふちゅうPHÓ CHÚChú giải
背泳はいえいBỐI VỊNHBơi ngửa
洋式ようしきDƯƠNG THỨCKiểu Tây
洋服ようふくDƯƠNG PHỤCÂu phục
洗面せんめんTẨY DIỆNRửa mặt
活字かつじHOẠT TỰChữ in
電流でんりゅうĐIỆN LƯUDòng điện
交流こうりゅうGIAO LƯUGiao lưu
浴室よくしつDỤC THẤTPhòng tắm
海運かいうんHẢI VẬNVận tải biển
消費しょうひTIÊU PHÍTiêu dùng, tiêu thụ
消極しょうきょくTIÊU CỰCTiêu cực
深度しんどTHÂM ĐỘĐộ sâu
減速げんそくGIẢM TỐCGiảm tốc độ
譲渡じょうとNHƯỢNG ĐỘChuyển nhượng
観測かんそくQUAN TRẮCĐo đạc, quan trắc
推測すいそくSUY TRẮCSuy đoán

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

中国からもらったトキ 赤ちゃんがうまれる

Next Post

「中国に詐欺の電話をかけるために台湾から日本へ来た」

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 34

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 15

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 33

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「中国に詐欺の電話をかけるために台湾から日本へ来た」

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 料 ( Liệu )

あいだ -1

だけに

あいだ -1

かのよう 

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 43 : Cách dùng DESHÔ

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 62 : ~だらけ~ ( Toàn là, chỉ là )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 78 : ~かのごとく ( Như thể, cứ như là, tương tự như là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )

[ 練習 A ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.