| Kanji | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 朝 | TRIỀU | buổi sáng |
| 木 | MỘC | cây |
| 本 | BẢN | cuốn sách, cội nguồn |
| 材 | TÀI | tài liệu |
| 束 | THÚC | bó lại |
| 東 | ĐÔNG | hướng đông |
| 枚 | MAI | đơn vị đếm vật |
| 果 | QUẢ | kết quả |
| 柔 | NHU | mềm, yếu |
| 校 | HIỆU | trường học |
| 格 | CÁCH | tính cách |
| 梅 | MAI | cây mai |
| 森 | SÂM | rừng rậm |
| 楽 | LẠC | lạc quan |
| 橋 | KIỀU | cây cầu |
| 横 | HOÀNH | ngang, bên cạnh |
| 欠 | BỘ KHIẾM | |
| 欲 | DỤC | mong muốn |
| 止 | CHỈ | đình chỉ |
| 歩 | BỘ | đi bộ |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 希望 | きぼう | HY VỌNG | Hy vọng, kỳ vọng |
| 朝刊 | ちょうかん | TRIỀU SAN | Báo ra buổi sáng |
| 朝食 | ちょうしょく | TRIỀU THỰC | Bữa ăn sáng |
| 延期 | えんき | DIÊN KỲ | Trì hoãn |
| 木綿 | もめん | MỘC MIÊN | Bông, cô-tông |
| 歳末 | さいまつ | TUẾ MẠT | Cuối năm |
| 末期 | まっき | MẠT KỲ | Cuối kì |
| 見本 | みほん | KIẾN BẢN | Vật mẫu |
| 素材 | そざい | TỐ TÀI | Nguyên liệu, vật liệu thô |
| 材木 | ざいもく | TÀI MỘC | Gỗ |
| 漁村 | ぎょそん | NGƯ THÔN | Làng chài |
| 一杯 | いっぱい | NHẤT BÔI | Đầy, no, một ly |
| 東亜 | とうあ | ĐÔNG Á | Đông Á |
| 極東 | きょくとう | CỰC ĐÔNG | Viễn Đông |
| 農林 | のうりん | NÔNG LÂM | Nông lâm |
| 結果 | けっか | KẾT QUẢ | Kết quả |
| 柔道 | じゅうどう | NHU ĐẠO | Võ judo, nhu đạo |
| 捜査 | そうさ | SƯU TRA | Điều tra |
| 検査 | けんさ | KIỂM TRA | Kiểm tra |
| 転校 | てんこう | CHUYỂN HIỆU | Chuyển trường |
| 根気 | こんき | CĂN KHÍ | Kiên nhẫn |
| 大根 | だいこん | ĐẠI CĂN | Củ cải trắng |
| 性格 | せいかく | TÍNH CÁCH | Tính cách, tính tình |
| 案内 | あんない | ÁN NỘI | Hướng dẫn |
| 産業 | さんぎょう | SẢN NGHIỆP | Công nghiệp |
| 卒業 | そつぎょう | TỐT NGHIỆP | Tốt nghiệp |
| 楽園 | らくえん | LẠC VIÊN | Thiên đàng |
| 同様 | どうよう | ĐỒNG DẠNG | Đồng dạng, tương tự |
| 機能 | きのう | CƠ NĂNG | Cơ năng, tính năng |
| 機会 | きかい | CƠ HỘI | Cơ hội |
| 次男 | じなん | THỨ NAM | Con trai thứ |
| 食欲 | しょくよく | THỰC DỤC | Thèm ăn |
| 欲望 | よくぼう | DỤC VỌNG | Khát khao, ham muốn |
| 国歌 | こっか | QUỐC CA | Quốc ca |
| 禁止 | きんし | CẤM CHỈ | Cấm đoán |
| 正確 | せいかく | CHÍNH XÁC | Chính xác |
| 公正 | こうせい | CÔNG CHÍNH | Công bằng |
| 歩道 | ほどう | BỘ ĐẠO | Vỉa hè, lề đường |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
