JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 11

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
朝TRIỀUbuổi sáng
木MỘCcây
本BẢNcuốn sách, cội nguồn
材TÀItài liệu
束THÚCbó lại
東ĐÔNGhướng đông
枚MAIđơn vị đếm vật
果QUẢkết quả
柔NHUmềm, yếu
校HIỆUtrường học
格CÁCHtính cách
梅MAIcây mai
森SÂMrừng rậm
楽LẠClạc quan
橋KIỀUcây cầu
横HOÀNHngang, bên cạnh
欠BỘ KHIẾM
欲DỤCmong muốn
止CHỈđình chỉ
歩BỘđi bộ

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
希望きぼうHY VỌNGHy vọng, kỳ vọng
朝刊ちょうかんTRIỀU SANBáo ra buổi sáng
朝食ちょうしょくTRIỀU THỰCBữa ăn sáng
延期えんきDIÊN KỲTrì hoãn
木綿もめんMỘC MIÊNBông, cô-tông
歳末さいまつTUẾ MẠTCuối năm
末期まっきMẠT KỲCuối kì
見本みほんKIẾN BẢNVật mẫu
素材そざいTỐ TÀINguyên liệu, vật liệu thô
材木ざいもくTÀI MỘCGỗ
漁村ぎょそんNGƯ THÔNLàng chài
一杯いっぱいNHẤT BÔIĐầy, no, một ly
東亜とうあĐÔNG ÁĐông Á
極東きょくとうCỰC ĐÔNGViễn Đông
農林のうりんNÔNG LÂMNông lâm
結果けっかKẾT QUẢKết quả
柔道じゅうどうNHU ĐẠOVõ judo, nhu đạo
捜査そうさSƯU TRAĐiều tra
検査けんさKIỂM TRAKiểm tra
転校てんこうCHUYỂN HIỆUChuyển trường
根気こんきCĂN KHÍKiên nhẫn
大根だいこんĐẠI CĂNCủ cải trắng
性格せいかくTÍNH CÁCHTính cách, tính tình
案内あんないÁN NỘIHướng dẫn
産業さんぎょうSẢN NGHIỆPCông nghiệp
卒業そつぎょうTỐT NGHIỆPTốt nghiệp
楽園らくえんLẠC VIÊNThiên đàng
同様どうようĐỒNG DẠNGĐồng dạng, tương tự
機能きのうCƠ NĂNGCơ năng, tính năng
機会きかいCƠ HỘICơ hội
次男じなんTHỨ NAMCon trai thứ
食欲しょくよくTHỰC DỤCThèm ăn
欲望よくぼうDỤC VỌNGKhát khao, ham muốn
国歌こっかQUỐC CAQuốc ca
禁止きんしCẤM CHỈCấm đoán
正確せいかくCHÍNH XÁCChính xác
公正こうせいCÔNG CHÍNHCông bằng
歩道ほどうBỘ ĐẠOVỉa hè, lề đường

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 57 : ~でしょう?~ ( đúng không? )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 58 : ~多分~でしょう~ ( Chắc hẳn là , có lẽ )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 18

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 13

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 58 : ~多分~でしょう~ ( Chắc hẳn là , có lẽ )

Recent News

Thực tập sinh định cư Nhật: Cơ hội và thách thức

Thực tập sinh định cư Nhật: Cơ hội và thách thức

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 沖 ( Xung )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 117 : ~すえ(~末)Sau khi, sau một hồi…

あいだ-2

にくわえて

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 26 : TSUGI WA GANBARÔ ( Lần sau bọn mình cùng cố gắng nhé. )

あいだ-2

だらけ

[ 練習 B ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 39 : KAZE DA TO OMOIMASU (Tôi nghĩ là chị bị cảm lạnh.)

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 64 : ~っこない ( Tuyệt đối không )

[ JPO ニュース ] 和歌山県の動物園で去年生まれたパンダが初めて外で遊ぶ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.