Cùng nhau học tiếng nhật

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

 

 


A: 今年ことし目標もくひょうは?

   Mục tiêu năm nay của em là gì?

B: そうですね。英会話えいかいわはじめようとおもっているので、それをつづけることです。

  Dạ vâng. Em sẽ bắt đầu học hội thoại tiếng Anh nên mục tiêu là tiếp tục thực hiện việc đó.

A: 「継続けいぞくちからなり」ですね。

  “Kiên trì sẽ dẫn đến thành công ”nhỉ.

A: 明日あした約束忘やくそくわすれないでね。

  Đừng quên cụộc hẹn ngày mai nhé.

B:  大丈夫だいじょうぶだよ。たぶん…。

  Yên tâm đi. Có lẽ…

A: え、たぶん?

  Gì, có lẽ á?

A: すみません、出席率しゅっせきりつ調しらべていただきたいんですが。

  Xin lỗi, em muốn kiểm tra tỉ lệ có mặt ạ.

B:  あ、はい。つぎやす時間じかんまでに調しらべておきます。

  A, vâng. Từ giờ đến giờ nghĩ tiếp theo tôi sẽ kiểm tra.

A: じゃ、よろしくおねがいします。

  Vâng, làm phiền thầy ạ.

A: 小林こばやしさん、何見なにみてるの?

  Kobayashi, cậu đang xem gì vậy?

B: このあいだ旅行りょこう写真しゃしん

  Hình du lịch hôm nọ.

A: え、どこいったの?

   Ơ, cậu đi đâu thế?

A: すみません。コピーをさせていただいてもよろしいですか?

   Xin lỗi. Tôi có thể pho tô được không?

B: あ、はい。どうぞ。

  A, vâng. Xin mời.

A: ありがとうございます。

  Cảm ơn anh.

A: ハックション!ハックション!

  Hắt xì! Hắt xì!

B:  あれ?花粉症かふんしょう

  Ủa? Dị ứng phấn hoa à?

A: ハックション!

  Hắt xì!

A: 卒業そつぎょうしたらどうするんですか?

  Tốt nghiệp xong cậu sẽ làm gì?

B:  外資系がいしけい会社かいしゃ就職しゅうしょくすることがまったんです。

  Tôi đã quyết định làm việc ở công ty nước ngoài.

A: あ、それはよかったですね。

  A, thế thì tốt rồi.

A: そうえば、昨日田中きのうたなかさんにったよ。

  Nói mới nhớ , hôm qua tôi gặp Tanaka đấy.

B: へー、元気げんきだった?

  ồ, anh ấy khoẻ chứ?

A: ううん、全然分ぜんぜんかわからないよ。

  Ừ, chẳng thay đổi gì.

A: きりがよかったらこっちでコーヒーまない?

  Nếu có thể dừng được thì qua đây uống cà phê nhé?

B: うん。もうちょっとってて。

  Ừ. Chờ tôi một chút.

A: じゃ、れとくね。

  Vậy tôi pha sẵn nhé.

A: このコンピュータ、だれが使つかってるの?

  Cái máy tính này, ai đang dùng vậy?

B:  あ、それとしといて。

  À, cậu tắt đi.

A: あれ、このワード、どうしよう。

  Ủa, file word này, làm sao đây.

B: あ、上書うわがきしといて。

  À, cậu lưu lại đi.

 

Được đóng lại.