JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha036.mp3

 

Câu 1


A: 今年ことしの目標もくひょうは?

   Mục tiêu năm nay của em là gì?

B: そうですね。英会話えいかいわを始はじめようと思おもっているので、それを続つづけることです。

  Dạ vâng. Em sẽ bắt đầu học hội thoại tiếng Anh nên mục tiêu là tiếp tục thực hiện việc đó.

A: 「継続けいぞくは力ちからなり」ですね。

  “Kiên trì sẽ dẫn đến thành công ”nhỉ.

Câu 2


A: 明日あしたの約束忘やくそくわすれないでね。

  Đừng quên cụộc hẹn ngày mai nhé.

B:  大丈夫だいじょうぶだよ。たぶん…。

  Yên tâm đi. Có lẽ…

A: え、たぶん?

  Gì, có lẽ á?

Câu 3


A: すみません、出席率しゅっせきりつを調しらべていただきたいんですが。

  Xin lỗi, em muốn kiểm tra tỉ lệ có mặt ạ.

B:  あ、はい。次つぎの休やすみ時間じかんまでに調しらべておきます。

  A, vâng. Từ giờ đến giờ nghĩ tiếp theo tôi sẽ kiểm tra.

A: じゃ、よろしくお願ねがいします。

  Vâng, làm phiền thầy ạ.

Câu 4


A: 小林こばやしさん、何見なにみてるの?

  Kobayashi, cậu đang xem gì vậy?

B: この間あいだの旅行りょこうの写真しゃしん。

  Hình du lịch hôm nọ.

A: え、どこいったの?

   Ơ, cậu đi đâu thế?

Câu 5


A: すみません。コピーをさせていただいてもよろしいですか?

   Xin lỗi. Tôi có thể pho tô được không?

B: あ、はい。どうぞ。

  A, vâng. Xin mời.

A: ありがとうございます。

  Cảm ơn anh.

Câu 6


A: ハックション!ハックション!

  Hắt xì! Hắt xì!

B:  あれ?花粉症かふんしょう。

  Ủa? Dị ứng phấn hoa à?

A: ハックション!

  Hắt xì!

Câu 7


A: 卒業そつぎょうしたらどうするんですか?

  Tốt nghiệp xong cậu sẽ làm gì?

B:  外資系がいしけいの会社かいしゃに就職しゅうしょくすることが決きまったんです。

  Tôi đã quyết định làm việc ở công ty nước ngoài.

A: あ、それはよかったですね。

  A, thế thì tốt rồi.

Câu 8


A: そう言いえば、昨日田中きのうたなかさんに会あったよ。

  Nói mới nhớ , hôm qua tôi gặp Tanaka đấy.

B: へー、元気げんきだった?

  ồ, anh ấy khoẻ chứ?

A: ううん、全然分ぜんぜんかわからないよ。

  Ừ, chẳng thay đổi gì.

Câu 9


A: きりがよかったらこっちでコーヒー飲のまない?

  Nếu có thể dừng được thì qua đây uống cà phê nhé?

B: うん。もうちょっと待まってて。

  Ừ. Chờ tôi một chút.

A: じゃ、入いれとくね。

  Vậy tôi pha sẵn nhé.

Câu 10


A: このコンピュータ、だれが使つかってるの?

  Cái máy tính này, ai đang dùng vậy?

B:  あ、それ落おとしといて。

  À, cậu tắt đi.

A: あれ、このワード、どうしよう。

  Ủa, file word này, làm sao đây.

B: あ、上書うわがきしといて。

  À, cậu lưu lại đi.

 

Previous Post

とんだ

Next Post

とんでもない

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 41

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 24

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 42

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

Next Post
あいだ-2

とんでもない

Recent News

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

あいだ -1

ところに

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

東京オリンピックのチケット 申し込みが始まる

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

あいだ -1

じょう

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 12 : ~まみれ ( Bao trùm bởi, mình đầy )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 38 : ~せめて~ ( Dù chỉ….cũng muốn….. )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 機 ( Cơ )

あいだ-2

それから

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.