JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha029.mp3

 

Câu 1


A: すみません。ちょっと手伝てつだってもらえませんか?

  Xin lỗi. Anh có thể giúp tôi được không?

B: ええ、いいですよ。

  Vâng, được chứ.

Câu 2


A: はさみとホチキスを借かりてもいいですか?

  Tôi mượn kéo và đồ bấm được chứ?

B:  はい、ちょっと待まってください。

  Ừ, đợi tôi một chút nhé.

Câu 3


A: 最近さいきん、何なんかはまってることある?

  Gần đây, cậu có say mê cái gì không?

B:  ヨガかな。あれはいいよ。

  Có lẽ là Yoga. Môn đó hay đấy.

Câu 4


A: わー、このパソコン、7万円ななまんえんだって。安やすいよね。

  Woa, cái máy vi tính này 70.000 yên đấy. Rẻ thật nhỉ.

B: うん、絶対ぜったいこれ買かいだよね。

  Ừ. Nhất định là phải mua cái này rồi.

Câu 5


A: 明日あした、花火大会はなびたいかいがあんだって。

  Nghe nói ngày mai có lễ hội bắn pháo hoa đấy.

B: あ、そう。どこで?

  A, vậy sao. Ở đâu thế?

Câu 6


A: コンビニのお弁当べんとうで足かりるの?

  Cơm hộp ở cửa hàng tiện ích 24/24 giờ có đủ không?

B:  全然ぜんぜん。すぐおなか減へっちゃう。

  Hoàn toàn không. Anh sẽ lại đói bụng ngay ấy mà.

Chú ý:

“Vちゃう” = “Vて しまいます”: Dùng trong văn nói

Câu 7


A: このビスケット、百均ひゃっきんなんだよ。信しんじられる?

  Bánh bích quy này, ở của hàng 100 yên đấy. Có thể tin được không?

B:  すごい、これ当あたり。100円ひゃくえんとは思おもえない!

  Tuyệt quá, em mua được đấy. Không thể tin được là 100 yên!

Chú ý:

“当たり” Mang nghĩa là trúng (trúng số) hoặc đúng, khớp, hợp với điều gì đó.

Câu 8


A: 飲のみ会かい、来週らいしゅうの土曜どように変更へんこうになったの、知しってる?

  Cậu có biết là tiệc uống chuyển sang thứ bảy tuần sao không?

B: え~、そうなの~?なーんだ、今週こんしゅうバイト断ことわったのに。

  Ồ, vậy sao? thật là, vậy mà tớ đã xin nghĩ làm thêm tuần này.

Câu 9


A: サイズはいかがですか?

  Cỡ có vừa không ạ?

B: ええ、ぴったりです。

  À, vừa khít.

Câu 10


A: あそこの大学だいがく、倍率ばいりつ5倍ごばいなんだって。

  Thấy bảo trường học kia, tỷ lệ chọi là 1/5 đấy.

B:  まー、だめもとでチャレンジしたら?

  Hừm, sao không coi như đằng nào cũng trượt mà thử sức xem sao?
Previous Post

とはかぎらない

Next Post

とばかり

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 7

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 38

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 18

Next Post
あいだ-2

とばかり

Recent News

あいだ-2

ないかしら

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

寒くなるとお年寄りが風呂で亡くなる事故が増える

あいだ-2

さえ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 査 ( Tra )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 通 ( Thông )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 49 : Các ngày trong tháng và các tháng trong năm

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 100 : ~どころか~ ( Thay vì…ngược lại )

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 20

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.