JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 38

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha038.mp3

 

Câu 1


A: 明日あしたの今いまごろは、北海道ほっかいどうにいるんです。

  Giờ này ngày mai là tôi ở Hokkaido rồi.

B: えー、いいなー、何なにしに行いくの?

  Chà, thích thật đấy, cậu đến đấy làm gì?

A: うん、ただの出張しゅっちょうだよ。

  Ừ, chỉ là đi công tác thôi.

Câu 2


A: ねー、歯はにのりついてない?

   Này, răng anh có dính tảo không?

B:  うん、大丈夫だいじょうぶ。私わたしは?

  Ừ, không có. Còn em?

A: あ、なんか、右みぎのほうについてるよ。

  À, bên phải có dính đấy.

Câu 3


A: オレのみそ汁しるを作つくってくれ!

  Hãy nấu súp miso cho anh!

B:  え、そ、それってプロポーズ?

  Ơ, đó đó là lời cầu hôn à?

A: あー。

  Ừ.

Câu 4


A: 昨日きのう、行いった店みせ、食たべ放題ほうだい、飲のみ放題ほうだいで2980円えんだったよ。

  Cửa hàng tớ đi hôm qua, ăn tự chọn, uống tự chọn hết tổng cộng là 2980 yên đấy.

B: それって、けっこうやすいね。その店みせどこにあるんですか?

  Khá rẻ nhỉ. Cửa hàng đó nằm ở đâu thế.

A: 駅えきの向むこう側がわ。ちょっと説明難せつめいむずかしいなー。

  Phía đối diện nhà ga. Hơi khó giải thích một chút…

B: じゃ、今日きょう、帰かえりに教おしえてよ。

  Vậy , hôm nay ,trên đường về cậu chỉ cho tớ nhé.

Câu 5


A: 田中たなかさんの結婚けっこんパーティーっていつでしたっけ?

  Tiệc cưới của anh Tanaka là khi nào ấy nhỉ?

B: えー、確たしか10日かの3時じからです。

  À, hình như là từ 3 giờ ngày mùng 10.

A: え、10日かでしたっけ?

  Ơ, ngày mùng 10 á?

Câu 6


A: 今日きょう、寝過ねすごしてびっくりしたよ。起おきたらもう8時じなんだもん。

   Hôm nay, tớ hoảng hồn vì ngủ quên đấy. Thức dậy thì đã 8 giờ rồi .

B:  へー、でもよく間まに合あったね。

  Thế à, nhưng cậu vẫn kịp giờ nhỉ.

A: うん。でも焦あせったよ。

   Ừ. Nhưng mà cuống cuồng.

Câu 7


A: すごい肩かただね。こってるね。どう?

  Vai cậu cứng thật. Bị mỏi phải không. Thấy thế nào?

B: あ~、すごく気持きもちいい。あ、もういいよ。どうもありがとう。

  Ôi, dễ chịu quá. À, thế được rồi. Cảm ơn cậu.

A:  いえいえ。

  Không có gì.

B: あー、本当ほんとう気持きもちよかった。軽かるくなった。

  Ôi, đúng là dễ chịu thật. Nhẹ hẳn.

Câu 8


A: ねー、シャツ見みて。これとこれ、今日きょうどっちの方ほうがいいと思おもう?

  Này, em xem hai cái áo sơm mi này đi. Cái này và cái này, hôm nay mặc cái nào hơn?

B: どちらかって言いえば、こっちかな。

  Nếu phải chọn thì có lẽ là cái này.

A: そう?でも、こっちの方ほうがよくない?

  Vậy sao? Nhưng cái này không được à?

B: なーんだ!人ひとに聞きいといて、もう決きまってるんだ。

  Gì vậy!Đã quyết định rồi mà còn hỏi người ta.

Câu 9


A: あ、もう帰かえんなくちゃ。

  Á, tớ phải về thôi.

B: え、早はやいね。

  Ơ, sớm thế.

A: うん、今晩こんばん、気きになる番組ばんぐみがあるから。

  Ừ. Tối nay có chương trình tớ muốn xem.

Câu 10


A: うわー、日焼ひやけしたね。どこ行いったの?

  Woa, da cậu rám nắng nhỉ. Cậu đi đâu thế?

B:  うん、ちょっとハワイにね。

  Ừ, chỉ là Hawai thôi.

A: ちょっとハワイ?

  Chỉ là Hawai ?

 

Previous Post

どうにも

Next Post

どうも

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 42

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 40

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 37

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

Next Post
あいだ-2

どうも

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 中 ( Trung )

あいだ -1

であろうと

あいだ-2

とんでもない

[ 練習 B ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ 文型-例文 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 信 ( Tín )

あいだ -1

いまだ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 地球温暖化の会議「COP24」がルールを決めて終わる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 22 : ~たところで ( Dù…thì cũng không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 109 : ~はんめん~(~反面)Ngược lại, mặt khác

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.