Cùng nhau học tiếng nhật

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 38

 

 


A: 明日あしたいまごろは、北海道ほっかいどうにいるんです。

  Giờ này ngày mai là tôi ở Hokkaido rồi.

B: えー、いいなー、なにしにくの?

  Chà, thích thật đấy, cậu đến đấy làm gì?

A: うん、ただの出張しゅっちょうだよ。

  Ừ, chỉ là đi công tác thôi.

A: ねー、にのりついてない?

   Này, răng anh có dính tảo không?

B:  うん、大丈夫だいじょうぶわたしは?

  Ừ, không có. Còn em?

A: あ、なんか、みぎのほうについてるよ。

  À, bên phải có dính đấy.

A: オレのみそしるつくってくれ!

  Hãy nấu súp miso cho anh!

B:  え、そ、それってプロポーズ?

  Ơ, đó đó là lời cầu hôn à?

A: あー。

  Ừ.

A: 昨日きのうったみせ放題ほうだい放題ほうだいで2980えんだったよ。

  Cửa hàng tớ đi hôm qua, ăn tự chọn, uống tự chọn hết tổng cộng là 2980 yên đấy.

B: それって、けっこうやすいね。そのみせどこにあるんですか?

  Khá rẻ nhỉ. Cửa hàng đó nằm ở đâu thế.

A: えきこうがわ。ちょっと説明難せつめいむずかしいなー。

  Phía đối diện nhà ga. Hơi khó giải thích một chút…

B: じゃ、今日きょうかえりにおしえてよ。

  Vậy , hôm nay ,trên đường về cậu chỉ cho tớ nhé.

A: 田中たなかさんの結婚けっこんパーティーっていつでしたっけ?

  Tiệc cưới của anh Tanaka là khi nào ấy nhỉ?

B: えー、たしか10の3からです。

  À, hình như là từ 3 giờ ngày mùng 10.

A: え、10でしたっけ?

  Ơ, ngày mùng 10 á?

A: 今日きょう寝過ねすごしてびっくりしたよ。きたらもう8なんだもん。

   Hôm nay, tớ hoảng hồn vì ngủ quên đấy. Thức dậy thì đã 8 giờ rồi .

B:  へー、でもよくったね。

  Thế à, nhưng cậu vẫn kịp giờ nhỉ.

A: うん。でもあせったよ。

   Ừ. Nhưng mà cuống cuồng.

A: すごいかただね。こってるね。どう?

  Vai cậu cứng thật. Bị mỏi phải không. Thấy thế nào?

B: あ~、すごく気持きもちいい。あ、もういいよ。どうもありがとう。

  Ôi, dễ chịu quá. À, thế được rồi. Cảm ơn cậu.

A:  いえいえ。

  Không có gì.

B: あー、本当ほんとう気持きもちよかった。かるくなった。

  Ôi, đúng là dễ chịu thật. Nhẹ hẳn.

A: ねー、シャツて。これとこれ、今日きょうどっちのほうがいいとおもう?

  Này, em xem hai cái áo sơm mi này đi. Cái này và cái này, hôm nay mặc cái nào hơn?

B: どちらかってえば、こっちかな。

  Nếu phải chọn thì có lẽ là cái này.

A: そう?でも、こっちのほうがよくない?

  Vậy sao? Nhưng cái này không được à?

B: なーんだ!ひといといて、もうまってるんだ。

  Gì vậy!Đã quyết định rồi mà còn hỏi người ta.

A: あ、もうかえんなくちゃ。

  Á, tớ phải về thôi.

B: え、はやいね。

  Ơ, sớm thế.

A: うん、今晩こんばんになる番組ばんぐみがあるから。

  Ừ. Tối nay có chương trình tớ muốn xem.

A: うわー、日焼ひやけしたね。どこったの?

  Woa, da cậu rám nắng nhỉ. Cậu đi đâu thế?

B:  うん、ちょっとハワイにね。

  Ừ, chỉ là Hawai thôi.

A: ちょっとハワイ?

  Chỉ là Hawai ?

 

Được đóng lại.